Cách dùng "自以为啊 笼络人心" (zì yǐ wéi a lǒng luò rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
自以为啊 笼络人心
Tự cho mình là để lôi kéo lòng người.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:37
dà dào zhī xíng yě tiān xià wéi gōng qǔ le zhè me gè míng zì
大道之行也 天下为公 取了这么个名字
“trong “Lễ ký”. Thiên hạ vi công. đặt một cái tên như vậy.”
LINE 0225:43
PLAYING SCENEzì yǐ wéi a lǒng luò rén xīn
自以为啊 笼络人心
“Tự cho mình là để lôi kéo lòng người.”
LINE 0325:45
xiàn zài kàn lái yí xiào dà fāng
现在看来 贻笑大方
“Bây giờ xem ra cười nhạo hào phóng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 34 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
nǐ dāng shì mǎi bāo zi ne gēn wǒ zhè ér tǎo jià huán jiàAnh nghĩ là mua bánh bao à? Còn mặc cả với tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bāng shuō fēng liáng huà de ràng tā men jiù gè rén tā men xíng ma wǒ pēiCái đám nói những lời châm chọc này. Để bọn họ cứu một người, bọn họ có được không? Ta nhổ vào.

HSK 6
0:03s
méi kàn chū lái nǐ xiǎo zi dǎo shì gè míng bái rén aKhông nhìn ra. Tiểu tử ngươi đúng là người hiểu chuyện.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ zuò bù chū lái wǒ yí gè zi ér dōu bù gěi nǐ xíng mèng shī fùNếu không làm được, tôi sẽ không cho cậu đồng nào. Được. Mạnh sư phụ.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zǒng bù néng ràng tài yé xī lǐ hú tú dì sǐ zài jiān láo lǐ duì bú duìCũng không thể để thái gia chết trong trại giam một cách mơ hồ. Đúng không?