Cách dùng "他们为什么不敢告诉我" (tā men wèi shén me bù gǎn gào sù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
他们为什么不敢告诉我
thì tại sao hai anh ấy không dám nói với con?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
23:30
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这不都一样吗 要是一样的话 | zhè bù dōu yī yàng ma yào shì yī yàng de huà | y như lúc trước mà! Nếu y như lúc trước |
| 2▶ | 他们为什么不敢告诉我 | tā men wèi shén me bù gǎn gào sù wǒ | thì tại sao hai anh ấy không dám nói với con? |
| 3 | 我都糊涂啦 我们家现在 到底算怎么回事啊 | wǒ dōu hú tú la wǒ men jiā xiàn zài dào dǐ suàn zěn me huí shì a | Con không hiểu gì luôn đấy! Bây giờ nhà chúng ta rốt cuộc đang xảy ra chuyện gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s
nǐ shuō gěi tā mǎi shuāng yùn dòng xié zěn me yàngAnh nói xem mua cho anh ấy đôi giày thể thao được không?

HSK 6
0:03s
huí lái quán jiā zài gěi nǐ bǔ guò shēng rì[Khi trở về cả nhà sẽ tổ chức] [sinh nhật bù cho con.]

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ mā dōu zhè yàng le nǐ hái xiào dé chū láiMẹ con đã như thế này mà con còn cười được sao?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ xiǎo jīn shū shū shāng liáng hǎo le ràng tā qǐng gè hù gōngBác đã thương lượng với chú Tiểu Kim của cháu rồi, kêu anh ấy tìm một y tá.

HSK 3
0:03s
wán le tā xià le bān yǐ hòu yě huì lái zhào gù yī xiàSau khi anh ấy tan làm sẽ đến đây chăm sóc.

HSK 4
0:03s
nǐ jiù zài zhè péi zhe zhào gù nǐ mā tā shēn biān bù néng méi réncháu cứ ở đây chăm sóc cho mẹ con. Không thể không có ai ở cạnh em ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào bú shì nǐ gē huí lái de huà bù yě zhǎo qí míng yuè qù le maNếu không phải anh con về thì con cũng đi tìm Tề Minh Nguyệt đấy thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō méi bào wǒ chú fáng wǒ dōu kàn jiàn leCòn nói không ôm? Bố ở trong bếp thấy hết rồi.








