Cách dùng "真是知子莫若母啊" (zhēn shì zhī zi mò ruò mǔ a) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnshìzhīziruòa

Đúng là không ai hiểu con ngoài mẹ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:27
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都打安定了 你看不见啊dōu dǎ ān dìng le nǐ kàn bú jiàn aPhải tiêm thuốc an thần đấy, cháu không thấy sao?
2真是知子莫若母啊zhēn shì zhī zi mò ruò mǔ aĐúng là không ai hiểu con ngoài mẹ.
3你小的时候就因为你nǐ xiǎo de shí hòu jiù yīn wèi nǐLúc cháu nhỏ cũng tại cháu

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 2 of 6)
真的不知道该买什么了
HSK 1
0:03s
zhēn de bù zhī dào gāi mǎi shén me leThật sự không biết nên mua gì.

你说给他买双运动鞋怎么样
HSK 3
0:03s
nǐ shuō gěi tā mǎi shuāng yùn dòng xié zěn me yàngAnh nói xem mua cho anh ấy đôi giày thể thao được không?

回来全家再给你 补过生日
HSK 6
0:03s
huí lái quán jiā zài gěi nǐ bǔ guò shēng rì[Khi trở về cả nhà sẽ tổ chức] [sinh nhật bù cho con.]

李尖尖在家天天想你
HSK 1
0:03s
lǐ jiān jiān zài jiā tiān tiān xiǎng nǐ[Ngày nào ở nhà Lý Tiêm Tiêm đều nhớ anh.]

爱你爱你爱你 要开心哦
HSK 5
0:03s
ài nǐ ài nǐ ài nǐ yào kāi xīn ó[yêu anh yêu anh yêu anh!] [Phải vui vẻ nhé!]

你妈都这样了 你还笑得出来
HSK 2
0:03s
nǐ mā dōu zhè yàng le nǐ hái xiào dé chū láiMẹ con đã như thế này mà con còn cười được sao?

我跟你小金叔叔 商量好了 让他请个护工
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ xiǎo jīn shū shū shāng liáng hǎo le ràng tā qǐng gè hù gōngBác đã thương lượng với chú Tiểu Kim của cháu rồi, kêu anh ấy tìm một y tá.

完了他下了班以后 也会来照顾一下
HSK 3
0:03s
wán le tā xià le bān yǐ hòu yě huì lái zhào gù yī xiàSau khi anh ấy tan làm sẽ đến đây chăm sóc.

反正你开学要到九月份
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ kāi xué yào dào jiǔ yuè fènDù gì đến tháng chín cháu mới vào học,

你就在这陪着 照顾你妈 她身边不能没人
HSK 4
0:03s
nǐ jiù zài zhè péi zhe zhào gù nǐ mā tā shēn biān bù néng méi réncháu cứ ở đây chăm sóc cho mẹ con. Không thể không có ai ở cạnh em ấy.

你还想回去 看你妹妹
HSK 2
0:03s
nǐ hái xiǎng huí qù kàn nǐ mèi mèimà cháu còn muốn trở về... thăm em gái cháu?

都打安定了 你看不见啊
HSK 7
0:03s
dōu dǎ ān dìng le nǐ kàn bú jiàn aPhải tiêm thuốc an thần đấy, cháu không thấy sao?

你连一滴眼泪都没有
HSK 6
0:03s
nǐ lián yī dī yǎn lèi dōu méi yǒucháu chẳng rơi một giọt nước mắt nào cả.

你妈妈离婚不要你
HSK 5
0:03s
nǐ mā mā lí hūn bú yào nǐMẹ cháu ly hôn, vứt bỏ cháu,

你就是个冷血动物
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì gè lěng xuè dòng wùCháu đúng là một động vật máu lạnh!

你可回来了 我想死你了
HSK 4
0:03s
nǐ kě huí lái le wǒ xiǎng sǐ nǐ leCuối cùng anh cũng về! Em nhớ anh chết đi được!

这哪像个女孩子家啊
HSK 3
0:03s
zhè nǎ xiàng gè nǚ hái zi jiā aCó giống một đứa con gái đâu chứ!

你要不是你哥回来的话 不也找齐明月去了吗
HSK 5
0:03s
nǐ yào bú shì nǐ gē huí lái de huà bù yě zhǎo qí míng yuè qù le maNếu không phải anh con về thì con cũng đi tìm Tề Minh Nguyệt đấy thôi.

你再说没抱 我厨房我都看见了
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō méi bào wǒ chú fáng wǒ dōu kàn jiàn leCòn nói không ôm? Bố ở trong bếp thấy hết rồi.

你看 你看你 你哥都笑话你
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ kàn nǐ nǐ gē dōu xiào huà nǐCon xem, con xem. Anh con cũng cười con kìa.