Cách dùng "包子包子 包子 我妈让拿的包子" (bāo zi bāo zi bāo zi wǒ mā ràng ná de bāo zi) trong hội thoại tiếng Trung

bāozibāozi bāozi ràngdebāozi

Bánh bao, bánh bao. Bánh bao. Bánh bao mẹ anh bảo anh cầm sang.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:33
huí
lái
huí
lái
huí
lái

Quay lại, quay lại, quay lại.

LINE 0232:36
PLAYING SCENE
bāo zi bāo zi bāo zi wǒ mā ràng ná de bāo zi

包子包子 包子 我妈让拿的包子

Bánh bao, bánh bao. Bánh bao. Bánh bao mẹ anh bảo anh cầm sang.

LINE 0332:39
gěi
gěi
gěi

Đây, đây, đây.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp32:36
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 5 of 6)
当时两个小不点手牵手的
HSK 6
0:03s
dāng shí liǎng gè xiǎo bù diǎn shǒu qiān shǒu deKhi ấy hai đứa nhỏ nắm tay nhau nữa.
我印象最深的是那个女人
HSK 4
0:03s
wǒ yìn xiàng zuì shēn de shì nà ge nǚ rénBố ấn tượng nhất là người phụ nữ kia,
带过你还带了几个小朋友
HSK 3
0:03s
dài guò nǐ hái dài le jǐ gè xiǎo péng yǒuCô ta từng chăm con và mấy đứa trẻ khác,
后来她被抓起来 关了两三年就放出来了
HSK 5
0:03s
hòu lái tā bèi zhuā qǐ lái guān le liǎng sān nián jiù fàng chū lái leSau này cô ta bị bắt, ở tù hai, ba năm rồi được thả ra.
是你先发现那件事的
HSK 3
0:03s
shì nǐ xiān fā xiàn nà jiàn shì deLà con phát hiện chuyện này trước,
然后把寒声领到咱们家来
HSK 3
0:03s
rán hòu bǎ hán shēng lǐng dào zán men jiā láirồi dẫn Hàn Thanh đến nhà mình.
爸 瞎说什么呢 谁天天带人啊
HSK 3
0:03s
bà xiā shuō shén me ne shuí tiān tiān dài rén aBố, bố nói lung tung gì vậy. Ai suốt ngày dẫn người về chứ.
她死活拽着我不回去 非要冒雨去找他
HSK 7
0:03s
tā sǐ huó zhuāi zhe wǒ bù huí qù fēi yào mào yǔ qù zhǎo tānó cứ bám lấy tôi không chịu về, cứ đòi dầm mưa đi tìm thằng bé.
后来淋雨了第二天就发烧了
HSK 3
0:03s
hòu lái lín yǔ le dì èr tiān jiù fā shāo leSau đó dầm mưa, hôm sau thì bị sốt,
迷迷瞪瞪的 这倒是的
HSK 1
0:03s
mí mí dèng dèng de zhè dǎo shì decứ mơ mơ màng màng. Đúng thật.
上小学那会儿啊 就这么大个儿
HSK 2
0:03s
shàng xiǎo xué nà huì er a jiù zhè me dà gè érHồi học tiểu học ấy, lớn từng này thôi.
你是不喜欢吃虾条吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì bù xǐ huān chī xiā tiáo maAnh không thích bim bim tôm à?
晚饭前不能吃零食
HSK 4
0:03s
wǎn fàn qián bù néng chī líng shíkhông được ăn vặt trước giờ cơm.
你等着 我给你偷个大肉圆来 肉圆可不算零食
HSK 6
0:03s
nǐ děng zhe wǒ gěi nǐ tōu gè dà ròu yuán lái ròu yuán kě bù suàn líng shíAnh chờ nhé, em lấy trộm bánh thịt viên cho anh. Bánh thịt viên không phải đồ ăn vặt.
总算带回家了 看到了才算放心
HSK 6
0:03s
zǒng suàn dài huí jiā le kàn dào le cái suàn fàng xīnCuối cùng cũng dẫn về nhà. Thấy rồi mới yên tâm.
关键是要你满意
HSK 4
0:03s
guān jiàn shì yào nǐ mǎn yìQuan trọng là con hài lòng.
跟你爸还挺有话聊
HSK 3
0:03s
gēn nǐ bà hái tǐng yǒu huà liáonói chuyện với bố con hợp cạ quá.
最受这种老警察的欢迎了
HSK 4
0:03s
zuì shòu zhè zhǒng lǎo jǐng chá de huān yíng lerất được lòng mấy cảnh sát già thế này.
不能总让寒声迁就你
HSK 7
0:03s
bù néng zǒng ràng hán shēng qiān jiù nǐKhông thể bắt Hàn Thanh chiều con mãi.
知道了 会通知的
HSK 4
0:03s
zhī dào le huì tōng zhī deCon biết rồi, con sẽ báo.