Cách dùng "保重身体健康为上啊" (bǎo zhòng shēn tǐ jiàn kāng wèi shàng a) trong hội thoại tiếng Trung
保重身体健康为上啊
Bảo trọng sức khỏe là trên hết.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:37
dì弟
mèi妹
qǐng请
jié节
āi哀
“Em dâu xin nén đau thương.”
LINE 0201:39
PLAYING SCENEbǎo保
zhòng重
shēn身
tǐ体
jiàn健
kāng康
wèi为
shàng上
a啊
“Bảo trọng sức khỏe là trên hết.”
LINE 0301:42
nǐ你
fàng放
xīn心
“Huynh yên tâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ wèn zhè ge zuò shén me wǒ wǒ zhǎo wǒ nán rénAnh hỏi cái này làm gì? Tôi, tôi tìm người đàn ông của tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú jì dé yǒu zhè ge míng zì ya zěn me huì bú jì déTôi không nhớ có cái tên này. Sao lại không nhớ chứ?

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ gū niáng wǒ shēn biān zhēn méi yǒu zhè ge rénXin lỗi cô nương. Bên cạnh tôi thật sự không có người này.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge dāng lǚ zhǎng de jìng rán hái huó zhe huí láiLữ đoàn trưởng như anh vẫn còn sống trở về.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào xiǎng yào kàn shén me yě bù zhī dào xiǎng yào zhǎo shén meCũng không biết muốn xem gì. Cũng không biết muốn tìm gì.

HSK 4
0:03s
tā men de xiāo xī nǐ yì diǎn dōu bù zhī dào maCô không biết tin tức của họ chút nào sao?

HSK 3
0:03s