Cách dùng "没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀" (méi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de ya) trong hội thoại tiếng Trung
没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀
Không có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:26
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dàn
咱们医院的伙食 什么时候发过鸡蛋
“Đồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?”
LINE 0234:29
PLAYING SCENEméi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de ya
没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀
“Không có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?”
LINE 0334:32
yǒu jī dàn a zhè wǒ zěn me zhī dào nǐ bù zhī dào nà jī dàn nǎ lái de
有鸡蛋啊 这我怎么知道 你不知道 那鸡蛋哪来的
“Có trứng gà. Sao tôi biết được? Em không biết. Trứng gà ở đâu ra vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng cái nà yí mù zhēn de shì qíng zhēn yì qiè hěn gǎn rénCảnh vừa rồi thật sự rất chân thành. Rất cảm động.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yī qiè quán bù dān zài huáng mǒu shēn shàngTất cả mọi chuyện đều do Hoàng mỗ gánh vác.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ wèi gěi zì jǐ de xiōng dì men zhēng gè qīng báichỉ vì muốn đòi lại sự trong sạch cho các anh em của mình.

HSK 7
0:03s
zhè sān chuáng nǐ yào tè bié liú yì yī xià rú guǒ chuāng kǒu biàn dà de huàGiường số ba này cậu phải đặc biệt chú ý. Nếu vết thương lớn hơn,

HSK 7
0:03s
nà nǐ yě jiàn shí jiàn shí yì qǐ lái ba hǎothì ngươi cũng mở mang kiến thức đi. Cùng làm đi. Được.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bāng wǒ yī xià xiǎo jiě hù shì nǐ zǒu le wǒ zěn me bàn yaGiúp tôi với. Cô ơi. Y tá, cô đi rồi tôi phải làm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài mǎ shàng huí jiā hǎo hǎo xiū xī yī xià hǎo maBây giờ em lập tức về nhà. Nghỉ ngơi đi. Được không?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì shí zài jiān chí bù liǎo jiù hé wǒ fù mǔ qù chóng qìngNếu em thực sự không kiên trì được, thì đi Trùng Khánh với bố mẹ tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng dào tóu lái nǐ gēn tā men yī yàngTôi không muốn đến cuối cùngcậu cũng giống bọn họ.

HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo kǎo lǜ yī xià wǒ men huí tóu liáoCậu suy nghĩ kỹ đi. Chúng ta nói chuyện sau.

HSK 1
0:03s