Cách dùng "没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀" (méi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de ya) trong hội thoại tiếng Trung

méidàn dànláideya

Không có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:26
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dàn

咱们医院的伙食 什么时候发过鸡蛋

Đồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?

LINE 0234:29
PLAYING SCENE
méi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de ya

没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀

Không có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?

LINE 0334:32
yǒu jī dàn a zhè wǒ zěn me zhī dào nǐ bù zhī dào nà jī dàn nǎ lái de

有鸡蛋啊 这我怎么知道 你不知道 那鸡蛋哪来的

Có trứng gà. Sao tôi biết được? Em không biết. Trứng gà ở đâu ra vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp34:29
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 6 of 6)
回去之后我就大哭了一场 连着哭了三天
HSK 4
0:03s
huí qù zhī hòu wǒ jiù dà kū le yī cháng lián zhe kū le sān tiānSau khi về tôi đã khóc một trận. khóc liên tiếp ba ngày.
哭出来你心里就不堵着了
HSK 5
0:03s
kū chū lái nǐ xīn lǐ jiù bù dǔ zhe leKhóc ra trong lòng em sẽ không khó chịu nữa.
你有什么苦你就说出来
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me kǔ nǐ jiù shuō chū láiEm có khổ gì thì cứ nói ra.
你不能这么折磨自己
HSK 7
0:03s
nǐ bù néng zhè me zhé mó zì jǐAnh không thể giày vò bản thân như vậy.
你也不怕被毒死
HSK 3
0:03s
nǐ yě bù pà bèi dú sǐNgươi cũng không sợ bị độc chết sao?
张云魁 你是不是有毛病 从战场上下来的人
HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rénTrương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống
我现在知道八十七旅的人 为什么都死在你手里
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhī dào bā shí qī lǚ de rén wèi shén me dōu sǐ zài nǐ shǒu lǐBây giờ tôi biết người của lữ đoàn 87 tại sao đều chết trong tay anh.
我真替我们家万福觉得不值
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn tì wǒ men jiā wàn fú jué de bù zhíTôi thật sự cảm thấy không đáng thay cho Man Bok nhà tôi.
你这汤头颜色不对呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè tāng tóu yán sè bú duì yaMàu của món canh này không đúng.
博学多闻 见多识广
HSK 7
0:03s
bó xué duō wén jiàn duō shí guǎngBác học, nghe nhiều, hiểu biết rộng.
你可要把看家的本领拿出来 好嘞 您放心
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.
这些客人什么大席没吃过啊
HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?
这个比赛啊 不管怎么样我都要赢
HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.
对 那必须要赢
HSK 4
0:03s
duì nà bì xū yào yíngĐúng, vậy nhất định phải thắng.