Cách dùng "没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀" (méi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de ya) trong hội thoại tiếng Trung
没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀
Không có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:26
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dàn
咱们医院的伙食 什么时候发过鸡蛋
“Đồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?”
LINE 0234:29
PLAYING SCENEméi jī dàn nà tā jī dàn nǎ lái de ya
没鸡蛋 那他鸡蛋哪来的呀
“Không có trứng. Vậy cậu ấy lấy trứng ở đâu vậy?”
LINE 0334:32
yǒu jī dàn a zhè wǒ zěn me zhī dào nǐ bù zhī dào nà jī dàn nǎ lái de
有鸡蛋啊 这我怎么知道 你不知道 那鸡蛋哪来的
“Có trứng gà. Sao tôi biết được? Em không biết. Trứng gà ở đâu ra vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò zǎo shàng kě shì lián zhe chī le hǎo duō tiān bāo zi leNhưng sáng nay ăn liên tiếp rồi. Bao nhiêu ngày rồi.

HSK 7
0:03s
dǎo shì tóu yī huí tīng shuō a pú gōng yīng pào chá zuì shì qīng liáng jiě dú leLần đầu tiên nghe thấy đấy. Bồ Công Anh pha trà là giải độc thanh mát nhất.

HSK 4
0:03s
nín zài fǔ lǐ shàng shàng xià xià guǎn nà me duō shì yīng gāi yào zhù yì shēn tǐNgười ở trong phủ quan tâm nhiều chuyện như vậy, nên chú ý sức khỏe.

HSK 6
0:03s
nín xiān cháng yào shì xǐ huān de huà huí tóu wǒ zài gěi nín zhǔn bèiAnh thử trước đi. Nếu thích tôi sẽ chuẩn bị cho chị sau.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà sì bǎo gū niáng jiù má fán nǐ le xiǎo shìVậy Tứ Bảo cô nương làm phiền ông rồi. Chuyện nhỏ.

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu fǔ lǐ yǒu shén me shì wǒ jiù jiào zhe nǐ yì qǐ le xíng aVậy sau này trong phủ có chuyện gì ta sẽ gọi ngươi đi cùng. Được.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng maKhông phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn shǒu zhǐ tou shì de nǐ zài shān dōng zěn me qiè wǒ bù guǎnGiống như ngón tay vậy. Anh cắt ở Sơn Đông thế nào tôi không quan tâm.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhòng qiè fèi le de shí cái cóng nǐ gōng qián lǐ kòuCắt lại. Nguyên liệu bỏ đi trừ vào tiền công của anh.

HSK 5
0:03s