Cách dùng "万福这么一个鬼精鬼灵的人" (wàn fú zhè me yí gè guǐ jīng guǐ líng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
万福这么一个鬼精鬼灵的人
Một người ma quỷ như Manbok
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:57
wǒ我
jiù就
shì是
bù不
xiāng相
xìn信
“Tôi không tin.”
LINE 0237:59
PLAYING SCENEwàn万
fú福
zhè这
me么
yí一
gè个
guǐ鬼
jīng精
guǐ鬼
líng灵
de的
rén人
“Một người ma quỷ như Manbok”
LINE 0338:02
zěn怎
me么
jiù就
méi没
le了
“sao lại không còn nữa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
huí qù zhī hòu wǒ jiù dà kū le yī cháng lián zhe kū le sān tiānSau khi về tôi đã khóc một trận. khóc liên tiếp ba ngày.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhāng yún kuí nǐ shì bú shì yǒu máo bìng cóng zhàn chǎng shàng xià lái de rénTrương Vân Khôi, có phải ngươi có vấn đề không? Người từ trên chiến trường xuống

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhī dào bā shí qī lǚ de rén wèi shén me dōu sǐ zài nǐ shǒu lǐBây giờ tôi biết người của lữ đoàn 87 tại sao đều chết trong tay anh.

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn tì wǒ men jiā wàn fú jué de bù zhíTôi thật sự cảm thấy không đáng thay cho Man Bok nhà tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě yào bǎ kān jiā de běn lǐng ná chū lái hǎo lei nín fàng xīnNgươi phải đem bản lĩnh trông nhà ra đây. Vâng, anh yên tâm.

HSK 3
0:03s
zhè xiē kè rén shén me dà xí méi chī guò aMấy vị khách này có bữa tiệc nào mà chưa ăn chứ?

HSK 4
0:03s
zhè ge bǐ sài a bù guǎn zěn me yàng wǒ dōu yào yíngCuộc thi này Cho dù thế nào tôi cũng phải thắng.

HSK 4
0:03s