Cách dùng "这 真有鸡蛋 还真有鸡蛋" (zhè zhēn yǒu jī dàn hái zhēn yǒu jī dàn) trong hội thoại tiếng Trung

zhè zhēnyǒudàn háizhēnyǒudàn

Đây... Có trứng thật này. Có trứng thật này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:09
xiōng dì nǎ yǒu jī dàn

兄弟 哪有鸡蛋

Người anh em, làm gì có trứng gà.

LINE 0234:10
PLAYING SCENE
zhè zhēn yǒu jī dàn hái zhēn yǒu jī dàn

这 真有鸡蛋 还真有鸡蛋

Đây... Có trứng thật này. Có trứng thật này.

LINE 0334:15
hán hù shì hán hù shì zhāng hù shì zhāng hù shì

韩护士 韩护士 张护士 张护士

Y tá Han. Y tá Han. Y tá Jang!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp34:10
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 1 of 6)
保重身体健康为上啊
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng shēn tǐ jiàn kāng wèi shàng aBảo trọng sức khỏe là trên hết.
黄某人定当尽心尽责
HSK 6
0:03s
huáng mǒu rén dìng dàng jìn xīn jìn zéHoàng mỗ nhất định sẽ tận tâm tận trách nhiệm
黄某责无旁贷
HSK 6
0:03s
huáng mǒu zé wú páng dàiHwang mỗ sẽ không thể tha thứ.
刚才那一幕真的是情真意切 很感人
HSK 7
0:03s
gāng cái nà yí mù zhēn de shì qíng zhēn yì qiè hěn gǎn rénCảnh vừa rồi thật sự rất chân thành. Rất cảm động.
中华民族生死存亡之际
HSK 7
0:03s
zhōng huá mín zú shēng sǐ cún wáng zhī jìKhi dân tộc Trung Hoa sinh tử tồn vong,
这一切全部担在黄某身上
HSK 7
0:03s
zhè yī qiè quán bù dān zài huáng mǒu shēn shàngTất cả mọi chuyện đều do Hoàng mỗ gánh vác.
世间多少荒唐事
HSK 7
0:03s
shì jiān duō shǎo huāng táng shìThế gian có bao nhiêu chuyện hoang đường,
进退半点不由人
HSK 4
0:03s
jìn tuì bàn diǎn bù yóu réntiến lui không do người khác.
一片冰心
HSK 4
0:03s
yī piàn bīng xīnMột tấm lòng băng.
只为给自己的兄弟们 争个清白
HSK 5
0:03s
zhǐ wèi gěi zì jǐ de xiōng dì men zhēng gè qīng báichỉ vì muốn đòi lại sự trong sạch cho các anh em của mình.
这三床你要特别留意一下 如果创口变大的话
HSK 7
0:03s
zhè sān chuáng nǐ yào tè bié liú yì yī xià rú guǒ chuāng kǒu biàn dà de huàGiường số ba này cậu phải đặc biệt chú ý. Nếu vết thương lớn hơn,
那你也见识见识 一起来吧 好
HSK 7
0:03s
nà nǐ yě jiàn shí jiàn shí yì qǐ lái ba hǎothì ngươi cũng mở mang kiến thức đi. Cùng làm đi. Được.
祖良 我下不去手
HSK 2
0:03s
zǔ liáng wǒ xià bù qù shǒuTổ Lương, tôi không ra tay được.
帮我一下 小姐 护士 你走了我怎么办呀
HSK 5
0:03s
bāng wǒ yī xià xiǎo jiě hù shì nǐ zǒu le wǒ zěn me bàn yaGiúp tôi với. Cô ơi. Y tá, cô đi rồi tôi phải làm sao?
淑真 没事 第一次我也吐了
HSK 6
0:03s
shū zhēn méi shì dì yī cì wǒ yě tǔ leSook Jin, không sao. Lần đầu tiên tôi cũng nôn.
你现在马上回家 好好休息一下 好吗
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài mǎ shàng huí jiā hǎo hǎo xiū xī yī xià hǎo maBây giờ em lập tức về nhà. Nghỉ ngơi đi. Được không?
你要是实在坚持不了 就和我父母去重庆
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì shí zài jiān chí bù liǎo jiù hé wǒ fù mǔ qù chóng qìngNếu em thực sự không kiên trì được, thì đi Trùng Khánh với bố mẹ tôi.
我不想到头来你跟他们一样
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng dào tóu lái nǐ gēn tā men yī yàngTôi không muốn đến cuối cùngcậu cũng giống bọn họ.
你好好考虑一下 我们回头聊
HSK 6
0:03s
nǐ hǎo hǎo kǎo lǜ yī xià wǒ men huí tóu liáoCậu suy nghĩ kỹ đi. Chúng ta nói chuyện sau.
莫找了 莫找了
HSK 1
0:03s
mò zhǎo le mò zhǎo leĐừng tìm nữa, đừng tìm nữa.