Cách dùng "明白" (míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
明白
Hiểu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:31
wǒ我
xīn心
lǐ里
dōu都
míng明
bái白
ya呀
“Trong lòng tôi đều hiểu.”
LINE 0206:33
PLAYING SCENEmíng明
bái白
“Hiểu.”
LINE 0306:35
zhè这
hái孩
zi子
“Thằng bé này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
shì zhè yàng měi tiān jiù zhù de shāng yuán tài duō leLà thế này. Mỗi ngày có quá nhiều người bị thương.

HSK 6
0:03s
rú guǒ méi yǒu zhǔn què de xiàn suǒ de huà tā zěn me néng què dìngNếu không có manh mối chính xác, sao anh ta có thể chắc chắn

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng yóu jī zhàn de xīng huǒ rán chéng liáo yuán zhī shìđốt cháy tinh hỏa của trận chiến du kích thành thế của Liệu Nguyên.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men páng tuán zhǎng páng tuán zhǎng shì ba zán men běn jiāĐây là đoàn trưởng Bàng của chúng tôi Đoàn trưởng Bàng đúng không Nhà chúng ta

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā qiàn wǒ duō shǎo rén mìng maCậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s