Cách dùng "我又让黑三把我给逮着了" (wǒ yòu ràng hēi sān bǎ wǒ gěi dǎi zhe le) trong hội thoại tiếng Trung

yòurànghēisāngěidǎizhele

Tôi lại bị Hắc Tam bắt được tôi rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:11
zěn
me
huí
shì

Cậu sao thế?

LINE 0240:13
PLAYING SCENE
yòu
ràng
hēi
sān
gěi
dǎi
zhe
le

Tôi lại bị Hắc Tam bắt được tôi rồi.

LINE 0340:16
tā gāng cái zài huáng pǔ jiāng biān shàng bǎ wǒ diào le bàn gè xiǎo shí

他刚才在黄浦江边上 把我吊了半个小时

Anh ta vừa ở bên bờ sông Hoàng Phố treo tôi nửa tiếng đồng hồ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp40:13
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 2 of 9)
明白
HSK 3
0:03s
míng báiHiểu.
可是他心眼不坏
HSK 3
0:03s
kě shì tā xīn yǎn bù huàiNhưng tâm địa anh ấy không xấu.
我就是一时生气
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì yī shí shēng qìChỉ là em nhất thời tức giận.
把钱和地契都弄丢了
HSK 3
0:03s
bǎ qián hé dì qì dōu nòng diū lelàm mất hết tiền và khế ước đất.
让我们沦落到这种田地
HSK 2
0:03s
ràng wǒ men lún luò dào zhè zhòng tián dìkhiến chúng ta rơi vào tình cảnh này.
那才是爹的命啊
HSK 7
0:03s
nà cái shì diē de mìng ađó mới là số mệnh của cha.
我们也得咬牙过下去
HSK 2
0:03s
wǒ men yě dé yǎo yá guò xià qùchúng ta cũng phải cắn răng sống tiếp.
这苦日子不是一天两天的
HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi bú shì yī tiān liǎng tiān deCuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.
也许会越来越苦 越来越难
HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yuè lái yuè kǔ yuè lái yuè nánCó lẽ sẽ càng ngày càng khổ. Càng ngày càng khó.
保护它渡过这个乱世
HSK 4
0:03s
bǎo hù tā dù guò zhè ge luàn shìbảo vệ nó vượt qua loạn thế này.
另外 不是也能帮我们渡过难关嘛
HSK 7
0:03s
lìng wài bú shì yě néng bāng wǒ men dù guò nán guān maNgoài ra, chẳng phải cũng có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn sao?
这不是两全其美嘛
HSK 6
0:03s
zhè bú shì liǎng quán qí měi maĐây chẳng phải là vẹn cả đôi đường sao?
把它跟个宝贝一样 一直捧在怀里
HSK 6
0:03s
bǎ tā gēn gè bǎo bèi yī yàng yì zhí pěng zài huái lǐGiữ nó như một bảo bối vậy. luôn giữ trong lòng.
经过了那么多的难
HSK 3
0:03s
jīng guò le nà me duō de nánTrải qua nhiều khó khăn như vậy
您才是最懂它的那个人
HSK 2
0:03s
nín cái shì zuì dǒng tā de nà ge rénngười mới là người hiểu nó nhất.
那现在的日子太难了
HSK 4
0:03s
nà xiàn zài de rì zi tài nán leVậy ngày tháng bây giờ khó quá.
爹 把钥匙收好了
HSK 7
0:03s
diē bǎ yào shi shōu hǎo leCha, cất chìa khóa cẩn thận.
千万别让人发现了
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié ràng rén fā xiàn leTuyệt đối đừng để người khác phát hiện.
早晚会找到工作
HSK 5
0:03s
zǎo wǎn huì zhǎo dào gōng zuòsớm muộn cũng sẽ tìm được việc.
您得对我有信心啊 是不是
HSK 4
0:03s
nín dé duì wǒ yǒu xìn xīn a shì bú shìAnh phải tin tưởng tôi chứ. Đúng không?