Cách dùng "爸妈那边都没事吧" (bà mā nà biān dōu méi shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

biāndōuméishìba

Bố mẹ vẫn ổn cả chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
15:41
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这边你不操心zhè biān nǐ bù cāo xīnBên này anh không phải lo.
2爸妈那边都没事吧bà mā nà biān dōu méi shì baBố mẹ vẫn ổn cả chứ?
3没事méi shìVẫn ổn.

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 3 of 5)
导演 要不让他试个戏呗
HSK 5
0:03s
dǎo yǎn yào bù ràng tā shì gè xì beiĐạo diễn, hay thử cho anh ấy diễn thử đi.

不行就滚蛋 换能行的来 行
HSK 3
0:03s
bù xíng jiù gǔn dàn huàn néng xíng de lái xíngKhông làm được thì cút đi. Đổi người làm được vào. Được.

你这腿一瘸一拐的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè tuǐ yī qué yī guǎi deChân anh đi cà nhắc như vậy.

你小子 胆儿够大的呀
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎo zi dǎn ér gòu dà de yaThằng nhóc này, gan lớn ghê.

这帮香港人可不好糊弄
HSK 3
0:03s
zhè bāng xiāng gǎng rén kě bù hǎo hù nòngĐám người Hồng Kông này không dễ qua mặt đâu.

刚才那位 摸爬滚打出来的 他都废了
HSK 7
0:03s
gāng cái nà wèi mō pá gǔn dǎ chū lái de tā dōu fèi leNgười vừa nãy đó. Lăn lộn dày dạn ra cả đấy. Anh ta còn bị thương luôn.

这货不懂啊 别怪罪 别怪罪
HSK 4
0:03s
zhè huò bù dǒng a bié guài zuì bié guài zuìTên này không biết gì đâu. Đừng trách tội, đừng trách tội.

咋了嘛 你干啥呢
HSK 6
0:03s
zǎ le ma nǐ gàn shá neSao thế hả? Anh làm cái gì vậy?

咱们这开再大 都是蚊子嗡嗡叫 我不管
HSK 7
0:03s
zán men zhè kāi zài dà dōu shì wén zi wēng wēng jiào wǒ bù guǎnBên mình có mở lớn cỡ nào, cũng chỉ như muỗi vo ve. Tôi không cần biết.

那你不早说呢 把你们家音响拿过来不就完了吗
HSK 7
0:03s
nà nǐ bù zǎo shuō ne bǎ nǐ men jiā yīn xiǎng ná guò lái bù jiù wán le maSao anh không nói sớm? Mang âm thanh nhà anh tới là xong.

团长 你也太逗了吧
HSK 6
0:03s
tuán zhǎng nǐ yě tài dòu le baĐoàn trưởng, anh đùa quá đáng rồi.

我跟你说 那摊位根本就忙不过来 拿来 拿来
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō nà tān wèi gēn běn jiù máng bù guò lái ná lái ná láiTôi nói anh nghe, sạp hàng làm còn không xuể. Đưa đây, đưa đây.

那小腿都遮不住 还好意思跳嘛
HSK 7
0:03s
nà xiǎo tuǐ dōu zhē bú zhù hái hǎo yì si tiào maĐến bắp chân còn chẳng che nổi, mà còn dám lên nhảy à?

声音能稍微小一点吗 小一点
HSK 4
0:03s
shēng yīn néng shāo wēi xiǎo yì diǎn ma xiǎo yì diǎnVặn nhỏ tiếng một chút được không? Nhỏ chút thôi.

咱多大台子没上过
HSK 2
0:03s
zán duō dà tái zi méi shàng guòSân khấu lớn nào ta chưa từng diễn.

唱了一辈子了 还慌啥呢
HSK 7
0:03s
chàng le yī bèi zi le hái huāng shá neHát cả đời rồi. Còn run cái gì nữa.

我啥时候跟你说过这话
HSK 2
0:03s
wǒ shá shí hòu gēn nǐ shuō guò zhè huàCậu nói câu đó với con hồi nào?

有句老话叫赶大集 听大戏
HSK 4
0:03s
yǒu jù lǎo huà jiào gǎn dà jí tīng dà xìCó câu xưa: đi chợ phiên, nghe đại hý.

我把话撂这儿 不管台子下有没有观众
HSK 4
0:03s
wǒ bǎ huà liào zhè ér bù guǎn tái zi xià yǒu méi yǒu guān zhòngTôi nói trước ở đây nhé. Dưới sân khấu có khán giả hay không,

叫你把声音放小点 你听见没有
HSK 3
0:03s
jiào nǐ bǎ shēng yīn fàng xiǎo diǎn nǐ tīng jiàn méi yǒuBảo các anh vặn nhỏ tiếng lại. Có nghe thấy không hả?