Cách dùng "失陪 失陪 不是" (shī péi shī péi bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

shīpéi shīpéi shì

Xin thất lễ, thất lễ. Khoan đã.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:57
zhè nǚ rén dǒng shén me jiǔ a wǒ qù bāng zhe dì mèi tiāo tiāo jiǔ a

这女人懂什么酒啊 我去帮着弟妹挑挑酒啊

Đàn bà thì biết gì về rượu chứ. Tôi đi giúp em dâu chọn rượu nhé.

LINE 0212:01
PLAYING SCENE
shī péi shī péi bú shì

失陪 失陪 不是

Xin thất lễ, thất lễ. Khoan đã.

LINE 0312:05
shuō
zhè
gāng
kāi
jiù
zǒu
le
liǎng
wèi

Mới bắt đầu bữa tiệc mà đã có hai người rời đi rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E39
Timestamp12:01
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 3 of 3)
命运总是喜欢捉弄人
HSK 5
0:03s
mìng yùn zǒng shì xǐ huān zhuō nòng rénSố phận luôn thích trêu đùa con người,