Cách dùng "咱俩先叙叙旧 叙" (zán liǎ xiān xù xù jiù xù) trong hội thoại tiếng Trung

zánliǎxiānjiù

Hai chúng ta hàn huyên trước đã. Hàn huyên.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:13
wǒ kě shì tiān tiān pàn zhe nǐ lái ya gé shī zhǎng hé zhāng tuán zhǎng mǎ shàng jiù dào

我可是天天盼着你来呀 葛师长和张团长马上就到

anh ngày nào cũng mong chú đến đấy. Sư trưởng Cát và Đoàn trưởng Trương sắp đến rồi.

LINE 0204:17
PLAYING SCENE
zán liǎ xiān xù xù jiù xù

咱俩先叙叙旧 叙

Hai chúng ta hàn huyên trước đã. Hàn huyên.

LINE 0304:19
duì le xíng lǐ hé zhù chù dōu ān dùn hǎo le yī qiè tuǒ dàng

对了 行李和住处都安顿好了 一切妥当

À đúng rồi. Hành lý và chỗ ở đã sắp xếp xong cả rồi. Mọi thứ đều ổn thỏa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E39
Timestamp04:17
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
要请示要汇报 一个都不能少啊
HSK 7
0:03s
yào qǐng shì yào huì bào yí gè dōu bù néng shǎo aphải xin chỉ thị, phải báo cáo, một cái cũng không được thiếu đâu nhé.
那我请示一下 领导 我今天晚上睡哪儿啊
HSK 7
0:03s
nà wǒ qǐng shì yī xià lǐng dǎo wǒ jīn tiān wǎn shàng shuì nǎ ér aVậy tôi xin chỉ thị một chút, lãnh đạo. Tối nay tôi ngủ ở đâu ạ?
咱们又在鱼塘镇见面了吧 这就是咱俩的缘分
HSK 7
0:03s
zán men yòu zài yú táng zhèn jiàn miàn le ba zhè jiù shì zán liǎ de yuán fēnchúng ta lại gặp nhau ở trấn Ngư Đường. Đây chính là duyên phận của hai ta.
咱就是来投奔大哥来了
HSK 7
0:03s
zán jiù shì lái tóu bèn dà gē lái leBọn em đến đây là để nương tựa anh đây.
弟妹可还满意 好得不得了
HSK 5
0:03s
dì mèi kě hái mǎn yì hǎo dé bù dé leEm dâu có hài lòng không? Tốt vô cùng.
这紧赶慢赶地也追不上你 这不是要见何专员吗
HSK 7
0:03s
zhè jǐn gǎn màn gǎn dì yě zhuī bù shàng nǐ zhè bú shì yào jiàn hé zhuān yuán maEm vội vàng thế nào cũng không đuổi kịp anh. Chẳng phải là sắp gặp Hà chuyên viên sao?
久仰 久仰 何专员
HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng jiǔ yǎng hé zhuān yuánNgưỡng mộ đã lâu, ngưỡng mộ đã lâu. Hà chuyên viên.
讲来听听 讲来 占仁大哥 又要造我的谣了
HSK 5
0:03s
jiǎng lái tīng tīng jiǎng lái zhàn rén dà gē yòu yào zào wǒ de yáo leNói nghe xem nào. Anh Chiêm Nhân, lại định bịa chuyện về tôi rồi.
话说回来 怪不得何专员这么受到
HSK 7
0:03s
huà shuō huí lái guài bù dé hé zhuān yuán zhè me shòu dàoNói đi cũng phải nói lại, thảo nào Chuyên viên Hà lại được
美女配英雄
HSK 6
0:03s
měi nǚ pèi yīng xióngmỹ nhân sánh đôi anh hùng.
这不是要见贵客吗 得 梳妆一下
HSK 2
0:03s
zhè bú shì yào jiàn guì kè ma dé shū zhuāng yī xiàChẳng phải là sắp gặp khách quý sao? Phải trang điểm một chút.
听口音您是北方人吧 山东兰陵人
HSK 7
0:03s
tīng kǒu yīn nín shì běi fāng rén ba shān dōng lán líng rénNghe giọng thì ngài là người phương Bắc phải không? Người Lan Lăng, Sơn Đông.
不过这件事 哪有葛大哥说得那么神啊
HSK 6
0:03s
bù guò zhè jiàn shì nǎ yǒu gé dà gē shuō dé nà me shén aNhưng mà chuyện này, làm gì có chuyện thần kỳ như anh Cát nói chứ.
不如这样 找一日和弟妹切磋切磋
HSK 7
0:03s
bù rú zhè yàng zhǎo yī rì hé dì mèi qiē cuō qiē cuōHay là thế này, tìm một ngày tỉ thí với em dâu một phen,
过誉了过誉了
HSK 1
0:03s
guò yù le guò yù leQuá khen rồi, quá khen rồi.
谢谢 辛苦辛苦 来来来 敬你们敬你们 来来来
HSK 7
0:03s
xiè xiè xīn kǔ xīn kǔ lái lái lái jìng nǐ men jìng nǐ men lái lái láiCảm ơn. Vất vả rồi. Nào, nào, nào. Kính hai vị, kính hai vị. Nào, nào, nào.
这女人懂什么酒啊 我去帮着弟妹挑挑酒啊
HSK 3
0:03s
zhè nǚ rén dǒng shén me jiǔ a wǒ qù bāng zhe dì mèi tiāo tiāo jiǔ aĐàn bà thì biết gì về rượu chứ. Tôi đi giúp em dâu chọn rượu nhé.
失陪 失陪 不是
HSK 4
0:03s
shī péi shī péi bú shìXin thất lễ, thất lễ. Khoan đã.
但是不巧 家父染上重病 我没来成
HSK 6
0:03s
dàn shì bù qiǎo jiā fù rǎn shàng zhòng bìng wǒ méi lái chéngnhưng không may, cha tôi bị bệnh nặng, nên tôi không đến được.
张团长 可不是一般人呀
HSK 7
0:03s
zhāng tuán zhǎng kě bú shì yì bān rén yaĐoàn trưởng Trương không phải người tầm thường đâu.