Cách dùng "不是说有什么最新的进展吗" (bú shì shuō yǒu shén me zuì xīn de jìn zhǎn ma) trong hội thoại tiếng Trung
不是说有什么最新的进展吗
Chẳng phải nói có tiến triển mới sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:44
wǒ我
men们
yì一
qǐ起
ba吧
“chúng ta ăn cùng đi.”
LINE 0215:46
PLAYING SCENEbú不
shì是
shuō说
yǒu有
shén什
me么
zuì最
xīn新
de的
jìn进
zhǎn展
ma吗
“Chẳng phải nói có tiến triển mới sao?”
LINE 0315:49
yào děng yī děng jì shù shì de jié guǒ hěn kuài jiù huì yǒu dá àn
要等一等技术室的结果 很快就会有答案
“Phải chờ kết quả của phòng kỹ thuật, sẽ sớm có đáp án thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.

HSK 7
0:03s
hǎo nà wǒ men cóng tóu jiǎng jiǎng xì yì diǎnĐược. Thế chúng ta nói từ đầu nhé, nói chi tiết chút.