Cách dùng "肯定不是什么好东西" (kěn dìng bú shì shén me hǎo dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
肯定不是什么好东西
chắc chắn không phải người tốt lành gì.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:34
tā zài hè wǔ shǒu xià gàn dào zhè ge wèi zhì
他在贺武手下 干到这个位置
“Cậu ta làm việc cho Hạ Vũ mà leo được đến vị trí này,”
LINE 0214:38
PLAYING SCENEkěn肯
dìng定
bú不
shì是
shén什
me么
hǎo好
dōng东
xī西
“chắc chắn không phải người tốt lành gì.”
LINE 0314:41
ér qiě wǒ kàn tā kàn nǐ de yǎn shén
而且我看 他看你的眼神
“Hơn nữa tôi thấy ánh mắt cậu ta nhìn em”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.

HSK 7
0:03s
hǎo nà wǒ men cóng tóu jiǎng jiǎng xì yì diǎnĐược. Thế chúng ta nói từ đầu nhé, nói chi tiết chút.