Cách dùng "你告诉他他真是神了" (nǐ gào sù tā tā zhēn shì shén le) trong hội thoại tiếng Trung
你告诉他他真是神了
Cô nói anh ấy đi, anh ấy hay thật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:54
jiāng jiào shòu zài nǐ páng biān ma zài ne
江教授在你旁边吗 在呢
“Giáo sư Giang có ở cạnh cô không? Có đây.”
LINE 0221:56
PLAYING SCENEnǐ你
gào告
sù诉
tā他
tā他
zhēn真
shì是
shén神
le了
“Cô nói anh ấy đi, anh ấy hay thật.”
LINE 0321:58
wǒ àn zhào tā de yāo qiú bǎ àn fā qián hòu suǒ yǒu jīng guò tōng hé àn
我按照他的要求 把案发前后所有经过通河岸
“Tôi làm theo yêu cầu của anh ấy, điều tra tất cả xe dù và xe công nghệ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.

HSK 7
0:03s
hǎo nà wǒ men cóng tóu jiǎng jiǎng xì yì diǎnĐược. Thế chúng ta nói từ đầu nhé, nói chi tiết chút.