Cách dùng "你告诉他他真是神了" (nǐ gào sù tā tā zhēn shì shén le) trong hội thoại tiếng Trung
你告诉他他真是神了
Cô nói anh ấy đi, anh ấy hay thật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:54
jiāng jiào shòu zài nǐ páng biān ma zài ne
江教授在你旁边吗 在呢
“Giáo sư Giang có ở cạnh cô không? Có đây.”
LINE 0221:56
PLAYING SCENEnǐ你
gào告
sù诉
tā他
tā他
zhēn真
shì是
shén神
le了
“Cô nói anh ấy đi, anh ấy hay thật.”
LINE 0321:58
wǒ àn zhào tā de yāo qiú bǎ àn fā qián hòu suǒ yǒu jīng guò tōng hé àn
我按照他的要求 把案发前后所有经过通河岸
“Tôi làm theo yêu cầu của anh ấy, điều tra tất cả xe dù và xe công nghệ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,