Cách dùng "赖正天 我要弄死你" (lài zhèng tiān wǒ yào nòng sǐ nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

làizhèngtiān yàonòng

Lại Chính Thiên. Tôi phải giết cô.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:48
gèng
guò
fèn
de
shì

chuyện quá đáng hơn thế.

LINE 0241:55
PLAYING SCENE
lài zhèng tiān wǒ yào nòng sǐ nǐ

赖正天 我要弄死你

Lại Chính Thiên. Tôi phải giết cô.

LINE 0341:58
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qù

我要弄死你 老实点 别愣着了 扶她出去

Tôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp41:55
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 1 of 5)
去去晦气 谢谢大哥
HSK 1
0:03s
qù qù huì qì xiè xiè dà gēđốt vía. Cảm ơn đại ca.
这孟灵和赖三有没有过节 我是真不知道
HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,
说句实话 你真的问错人了
HSK 6
0:03s
shuō jù shí huà nǐ zhēn de wèn cuò rén leNói thật nhé, anh hỏi nhầm người rồi.
对这里的情况一无所知
HSK 7
0:03s
duì zhè lǐ de qíng kuàng yī wú suǒ zhīhoàn toàn không biết gì về tình hình ở đây.
你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗
HSK 7
0:03s
nǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng macậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?
这你总该相信我了吧 领导
HSK 5
0:03s
zhè nǐ zǒng gāi xiāng xìn wǒ le ba lǐng dǎoGiờ anh tin tôi rồi chứ sếp?
我一直在这儿 随时恭候
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí zài zhè ér suí shí gōng hòuTôi luôn ở đây, chờ anh bất cứ lúc nào.
这天儿也太不正常了呀 说下雨就下雨
HSK 5
0:03s
zhè tiān ér yě tài bú zhèng cháng le ya shuō xià yǔ jiù xià yǔThời tiết cũng thất thường quá, nói mưa là mưa.
你果然是受到了 太大的惊吓了
HSK 7
0:03s
nǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià leQuả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.
不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīnKhông phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?
昨天要不是人江教授 你又进医院了
HSK 5
0:03s
zuó tiān yào bú shì rén jiāng jiào shòu nǐ yòu jìn yī yuàn leHôm qua nếu không có giáo sư Giang, chị lại vào bệnh viện rồi.
什么情况啊 怎么就结婚了呀
HSK 5
0:03s
shén me qíng kuàng a zěn me jiù jié hūn le yaChuyện gì vậy? Sao tự dưng lại kết hôn?
以前你连恋爱都不谈 我还以为你恐男呢
HSK 5
0:03s
yǐ qián nǐ lián liàn ài dōu bù tán wǒ hái yǐ wéi nǐ kǒng nán netrước đây chị còn chẳng yêu đương, em còn tưởng chị sợ đàn ông cơ.
我这不勘查呢吗 话赶话赶上了
HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù kān chá ne ma huà gǎn huà gǎn shàng leEm đang kiểm tra đây mà. Tiện nói chuyện tí thôi.
小五 你玩我
HSK 1
0:03s
xiǎo wǔ nǐ wán wǒBé Năm, cô đùa tôi à?
你没有必要再狡辩了 现场什么情况
HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào zài jiǎo biàn le xiàn chǎng shén me qíng kuàngCô không cần biện minh nữa. Tình hình hiện trường thế nào,
但是我还真的对他挺有好感的
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ hái zhēn de duì tā tǐng yǒu hǎo gǎn deNhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.
你什么时候变成这样了
HSK 3
0:03s
nǐ shén me shí hòu biàn chéng zhè yàng leTừ khi nào anh trở nên như vậy?
我怎么一点都不知道
HSK 1
0:03s
wǒ zěn me yì diǎn dōu bù zhī dàoSao em hoàn toàn không biết?
男朋友 不是 前任男朋友 前任男朋友
HSK 7
0:03s
nán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒuBạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.