Cách dùng "你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗" (nǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng ma) trong hội thoại tiếng Trung
你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗
cậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:23
qī七
yuè月
èr二
shí十
sān三
hào号
dào到
èr二
shí十
sì四
rì日
líng凌
chén晨
“từ ngày 23 đến rạng sáng 24 tháng 7,”
LINE 0204:26
PLAYING SCENEnǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng ma
你人在哪儿 在这儿将就了一宿 有人作证吗
“cậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?”
LINE 0304:31
zhè这
lǐ里
suǒ所
yǒu有
rén人
dōu都
kě可
yǐ以
zhèng证
míng明
“Tất cả mọi người ở đây đều có thể làm chứng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 1 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè tiān ér yě tài bú zhèng cháng le ya shuō xià yǔ jiù xià yǔThời tiết cũng thất thường quá, nói mưa là mưa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīnKhông phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?

HSK 5
0:03s
zuó tiān yào bú shì rén jiāng jiào shòu nǐ yòu jìn yī yuàn leHôm qua nếu không có giáo sư Giang, chị lại vào bệnh viện rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ qián nǐ lián liàn ài dōu bù tán wǒ hái yǐ wéi nǐ kǒng nán netrước đây chị còn chẳng yêu đương, em còn tưởng chị sợ đàn ông cơ.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù kān chá ne ma huà gǎn huà gǎn shàng leEm đang kiểm tra đây mà. Tiện nói chuyện tí thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào zài jiǎo biàn le xiàn chǎng shén me qíng kuàngCô không cần biện minh nữa. Tình hình hiện trường thế nào,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ hái zhēn de duì tā tǐng yǒu hǎo gǎn deNhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒuBạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.

HSK 2
0:03s