Cách dùng "他是天选的 你是我选的" (tā shì tiān xuǎn de nǐ shì wǒ xuǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
他是天选的 你是我选的
Hắn là trời chọn, còn anh là tôi chọn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:27
nǐ你
hé和
tā他
bù不
yí一
yàng样
“anh và hắn không giống nhau.”
LINE 0219:29
PLAYING SCENEtā shì tiān xuǎn de nǐ shì wǒ xuǎn de
他是天选的 你是我选的
“Hắn là trời chọn, còn anh là tôi chọn.”
LINE 0319:33
tiān天
xuǎn选
“Trời chọn à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
duì duì duì bié zǒng shì mào mào shī shī de nǎ nà me zì xìn deĐúng, đúng, đúng vậy. Đừng lúc nào cũng hấp tấp. Sao mà tự tin quá vậy?

HSK 5
0:03s
duì miàn nà ge bái yī fú wǒ kàn zhe bǐ jiào xiàngNgười mặc đồ trắng bên kia, em thấy khá giống…

HSK 7
0:03s
lǎo dīng zhe bié rén kàn gàn shén me kàn hǎo zì jǐ de yú gānCứ nhìn chằm chằm người ta làm gì? Coi chừng cần câu của mình đi.

HSK 3
0:03s
zěn me yàng rèn de chū lái wǒ ma nǐ zhè shì zài zuò zéi aSao rồi, nhận ra tôi không? Anh đang làm trộm đấy à?

HSK 7
0:03s
méi shén me pò zhàn ba wán měi guǐ dōu rèn bù chū láikhông lộ sơ hở chứ? Hoàn hảo. Đến ma cũng không nhận ra.

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu bù jiào nǐ xiǎo wǔ le jiào nǐ xiǎo guǐVậy sau này không gọi em là bé năm nữa, gọi em là Nhóc Quỷ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ chē pái chē xíng fā gěi bái yáng ràng tā chá yī xiàGửi biển số xe và loại xe cho Bạch Dương, bảo cậu ấy kiểm tra đi.