Cách dùng "替我出货 好吗" (tì wǒ chū huò hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
替我出货 好吗
thay tôi xuất hàng, được không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:37
wǒ我
xiǎng想
nǐ你
liú留
xià下
lái来
“Tôi muốn anh ở lại,”
LINE 0215:39
PLAYING SCENEtì wǒ chū huò hǎo ma
替我出货 好吗
“thay tôi xuất hàng, được không?”
LINE 0315:48
xíng行
“Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
duì duì duì bié zǒng shì mào mào shī shī de nǎ nà me zì xìn deĐúng, đúng, đúng vậy. Đừng lúc nào cũng hấp tấp. Sao mà tự tin quá vậy?

HSK 5
0:03s
duì miàn nà ge bái yī fú wǒ kàn zhe bǐ jiào xiàngNgười mặc đồ trắng bên kia, em thấy khá giống…

HSK 7
0:03s
lǎo dīng zhe bié rén kàn gàn shén me kàn hǎo zì jǐ de yú gānCứ nhìn chằm chằm người ta làm gì? Coi chừng cần câu của mình đi.

HSK 3
0:03s
zěn me yàng rèn de chū lái wǒ ma nǐ zhè shì zài zuò zéi aSao rồi, nhận ra tôi không? Anh đang làm trộm đấy à?

HSK 7
0:03s
méi shén me pò zhàn ba wán měi guǐ dōu rèn bù chū láikhông lộ sơ hở chứ? Hoàn hảo. Đến ma cũng không nhận ra.

HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu bù jiào nǐ xiǎo wǔ le jiào nǐ xiǎo guǐVậy sau này không gọi em là bé năm nữa, gọi em là Nhóc Quỷ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ chē pái chē xíng fā gěi bái yáng ràng tā chá yī xiàGửi biển số xe và loại xe cho Bạch Dương, bảo cậu ấy kiểm tra đi.