Cách dùng "把他们都带走" (bǎ tā men dōu dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
把他们都带走
Đưa họ đi hết đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:00
zhè这
fáng房
zi子
shì是
wǒ我
huā花
le了
dà大
jià价
qián钱
mǎi买
xià下
lái来
de的
“Căn nhà này là tôi bỏ ra rất nhiều tiền để mua.”
LINE 0206:04
PLAYING SCENEbǎ把
tā他
men们
dōu都
dài带
zǒu走
“Đưa họ đi hết đi.”
LINE 0306:07
téng tián xiān shēng shuō le zhè tào fáng zi shì tā huā qián mǎi de tā yào huí jiā
藤田先生说了 这套房子是他花钱买的 他要回家
“Ngài Fujita nói rồi, căn nhà này là ông ấy bỏ tiền ra mua. Anh ấy muốn về nhà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù zhòng chuāng le jī gǔ bǎn yuán liǎng gè shī tuán nǎđã tổn thương nghiêm trọng hai sư đoàn ở Sanggok Pangwon.