Cách dùng "和你说说心里话" (hé nǐ shuō shuō xīn lǐ huà) trong hội thoại tiếng Trung
和你说说心里话
Nói thật lòng với em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:10
jiā加
lǎo老
shī师
de的
shēn身
fèn份
“với tư cách là thầy giáo.”
LINE 0239:13
PLAYING SCENEhé和
nǐ你
shuō说
shuō说
xīn心
lǐ里
huà话
“Nói thật lòng với em.”
LINE 0339:15
rú guǒ àn zhào wǒ gāng cái shuō de jìn xíng tōng gào nà me
如果按照我刚才说的进行通告 那么
“Nếu tiến hành thông báo theo những gì tôi vừa nói, Vậy thì...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s