Cách dùng "可你这个钱我不能再要了" (kě nǐ zhè ge qián wǒ bù néng zài yào le) trong hội thoại tiếng Trung
可你这个钱我不能再要了
Nhưng số tiền này tôi không thể nhận nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:26
nà shì mǎi mài jiù dé jīng dǎ xì suàn
那是买卖 就得精打细算
“Đó là buôn bán, phải tính toán cẩn thận.”
LINE 0224:29
PLAYING SCENEkě可
nǐ你
zhè这
ge个
qián钱
wǒ我
bù不
néng能
zài再
yào要
le了
“Nhưng số tiền này tôi không thể nhận nữa.”
LINE 0324:31
zhè这
shì是
nǐ你
ná拿
zhe着
qù去
jiù救
bié别
rén人
mìng命
de的
qián钱
“Đây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.

HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù aVâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.