Cách dùng "是是是 那个 小兄弟 你先忙去啊" (shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù a) trong hội thoại tiếng Trung
是是是 那个 小兄弟 你先忙去啊
Vâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:25
zhè这
liǎ俩
hái孩
zi子
“Hai đứa trẻ này.”
LINE 0228:26
PLAYING SCENEshì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù a
是是是 那个 小兄弟 你先忙去啊
“Vâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.”
LINE 0328:29
wǒ zì jǐ guī zhì jiù xíng le nǐ xiān máng máng huó qù nǐ máng qù ba
我自己归置就行了 你先忙 忙活去 你忙去吧
“Tôi tự sắp xếp là được rồi. Anh làm việc đi. Đi làm việc đi. Cậu đi làm việc đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.

HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?

HSK 6
0:03s