Cách dùng "双方陷入了拉锯战" (shuāng fāng xiàn rù le lā jù zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
双方陷入了拉锯战
Hai bên rơi vào cuộc chiến cưa kéo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:49
dāng xià rì jūn zhèng zài zhú bù zēng yuán huá dōng
当下 日军正在逐步增援华东
“Hiện tại, quân Nhật đang dần chi viện Hoa Đông.”
LINE 0239:54
PLAYING SCENEshuāng双
fāng方
xiàn陷
rù入
le了
lā拉
jù锯
zhàn战
“Hai bên rơi vào cuộc chiến cưa kéo.”
LINE 0339:56
dì wǔ zhàn qū yǐ jīng jué dìng fàng qì xú zhōu xú zhōu zhàn kuàng jiāo zhuó
第五战区已经决定放弃徐州 徐州战况胶着
“Khu chiến đấu thứ năm đã quyết định từ bỏ Từ Châu. Tình hình chiến tranh ở Từ Châu bị dính.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.

HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?

HSK 6
0:03s