Cách dùng "双方陷入了拉锯战" (shuāng fāng xiàn rù le lā jù zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
双方陷入了拉锯战
Hai bên rơi vào cuộc chiến cưa kéo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:49
dāng xià rì jūn zhèng zài zhú bù zēng yuán huá dōng
当下 日军正在逐步增援华东
“Hiện tại, quân Nhật đang dần chi viện Hoa Đông.”
LINE 0239:54
PLAYING SCENEshuāng双
fāng方
xiàn陷
rù入
le了
lā拉
jù锯
zhàn战
“Hai bên rơi vào cuộc chiến cưa kéo.”
LINE 0339:56
dì wǔ zhàn qū yǐ jīng jué dìng fàng qì xú zhōu xú zhōu zhàn kuàng jiāo zhuó
第五战区已经决定放弃徐州 徐州战况胶着
“Khu chiến đấu thứ năm đã quyết định từ bỏ Từ Châu. Tình hình chiến tranh ở Từ Châu bị dính.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yǐ jīng zài jūn zhèng bù de mén kǒu zhàn le yǒu jǐ tiān leTôi biết cậu đã đứng trước cửa phòng quân sự rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ néng xiǎng xiàng dé dào huì yǐn qǐ zěn yàng de zhèn dòngtôi có thể tưởng tượng được. sẽ gây ra rung động như thế nào.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men tóng shí jiù yào chǔ zhì lìng wài yí gè rénchúng ta đồng thời phải xử lý một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bì huì shāng le shàng xià jiàng shì de xīnchắc chắn sẽ làm tổn thương lòng các tướng sĩ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s