Cách dùng "我们应该为他感到骄傲" (wǒ men yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo ào) trong hội thoại tiếng Trung
我们应该为他感到骄傲
Chúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:29
bà爸
bà爸
shì是
dà大
yīng英
xióng雄
“Bố là đại anh hùng.”
LINE 0242:30
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yīng应
gāi该
wèi为
tā他
gǎn感
dào到
jiāo骄
ào傲
“Chúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.”
LINE 0342:33
wǒ xiǎng hǎo le wǒ yě yào qù dāng bīng xiàng bà bà yī yàng dǎ guǐ zi
我想好了 我也要去当兵 像爸爸一样打鬼子
“Tôi nghĩ kỹ rồi. Tôi cũng muốn đi lính. Đánh ma giống như bố.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 1 of 11)
HSK 5
0:03s
xún bǔ fáng duì gè guó jū mín yī shì tóng rén yǒu dì qì rèn dì qìPhòng cảnh sát tuần tra coi thường cư dân các nước. Có khế ước đất nhận khế ước đất.

HSK 6
0:03s
nǐ men bù xǔ jìn qù shuí gǎn dòng gàn shén me zhè shì wǒ men de fáng ziCác người không được vào. Ai dám động vào? Làm gì vậy? Đây là nhà của chúng tôi.

HSK 3
0:03s
gàn shén me zhè shì wǒ men de fáng zi zěn me le zhè shì shéi dōu bù néng jìnLàm gì vậy? Đây là nhà của chúng tôi. Sao thế này? Không ai được vào.

HSK 3
0:03s
duǒ kāi zǒu duǒ kāi zǒu zhè shì wǒ men de fáng ziTránh ra. Đi. Tránh ra. Đi. Đây là nhà của chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhè me qī fù yí gè nǚ rén lǎo rén hái zi shì maCác người bắt nạt Một người phụ nữ, một người già, trẻ con đúng không?

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ gào sù nǐ men wǒ jīn tiān jiù shì zhāng jiā rénnhưng tôi nói cho mọi người biết, hôm nay tôi chính là người Trương gia.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè yī cì yě suàn shì dì èr cì jiàn miàn leLần này chúng ta cũng coi như gặp nhau lần thứ hai rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ men yòng kàng rì fèn zǐ de lǐ yóu bǎ wǒ de diē nòng jìn jiān yùCác người dùng lý do của phần tử chống Nhật để đưa bố tôi vào tù.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nán jīng nǐ men zhàn le nǐ men zhàn le shàng hǎiNam Kinh các anh chiếm rồi. Các người chiếm được Thượng Hải.

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ zhī dào jīn tiān shì shén me rì zi maNhưng anh có biết hôm nay là ngày gì không?

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù xiàng qù nián wǒ yě bù zhī dào píng xíng guān zài nǎ érGiống như năm ngoái. Tôi cũng không biết khóa phẳng ở đâu.