Cách dùng "我们应该为他感到骄傲" (wǒ men yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo ào) trong hội thoại tiếng Trung
我们应该为他感到骄傲
Chúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:29
bà爸
bà爸
shì是
dà大
yīng英
xióng雄
“Bố là đại anh hùng.”
LINE 0242:30
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yīng应
gāi该
wèi为
tā他
gǎn感
dào到
jiāo骄
ào傲
“Chúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.”
LINE 0342:33
wǒ xiǎng hǎo le wǒ yě yào qù dāng bīng xiàng bà bà yī yàng dǎ guǐ zi
我想好了 我也要去当兵 像爸爸一样打鬼子
“Tôi nghĩ kỹ rồi. Tôi cũng muốn đi lính. Đánh ma giống như bố.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s