Cách dùng "我们应该为他感到骄傲" (wǒ men yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo ào) trong hội thoại tiếng Trung
我们应该为他感到骄傲
Chúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:29
bà爸
bà爸
shì是
dà大
yīng英
xióng雄
“Bố là đại anh hùng.”
LINE 0242:30
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yīng应
gāi该
wèi为
tā他
gǎn感
dào到
jiāo骄
ào傲
“Chúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.”
LINE 0342:33
wǒ xiǎng hǎo le wǒ yě yào qù dāng bīng xiàng bà bà yī yàng dǎ guǐ zi
我想好了 我也要去当兵 像爸爸一样打鬼子
“Tôi nghĩ kỹ rồi. Tôi cũng muốn đi lính. Đánh ma giống như bố.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s
shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù aVâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.

HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ guī zhì jiù xíng le nǐ xiān máng máng huó qù nǐ máng qù baTôi tự sắp xếp là được rồi. Anh làm việc đi. Đi làm việc đi. Cậu đi làm việc đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shìTôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shuì guò dà qiáo dǐ xià guō lú páng biān wǒ yě shuì guò netừng ngủ dưới cầu. Tôi cũng từng ngủ bên cạnh bếp.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zhè fáng jiān a bǐ wǒ guò wǎng zhù de ya yào shū fú duō leDù sao căn phòng này thoải mái hơn nhiều so với những người tôi từng sống.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ shì zhěng gè wū zi lǐ cǎi guāng zuì hǎo de dì fāngỞ đây. là nơi có ánh sáng tốt nhất trong cả căn phòng.

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiǎo hái zi yào zhǎng dé kuài jiù yào duō shài tài yángVì trẻ con phải lớn nhanh, nên phải phơi nắng nhiều hơn.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn yī dào wǎn shàng zhǐ yào zhè ge lián zi yī lāAnh xem. Cứ đến tối chỉ cần cái rèm này kéo,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng neTôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?

HSK 6
0:03s
fū rén má fán dòng dòng nín nà yù shǒu bāng wǒ tái yī xià zhuō ziPhu nhân, phiền phu nhân động tay ngọc của người. Nhấc bàn giúp tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men sān gè rén dōu yǒu le zì jǐ de wò shì leba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.

HSK 5
0:03s