Cách dùng "走 好像就是那间 走" (zǒu hǎo xiàng jiù shì nà jiān zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zǒu hǎoxiàngjiùshìjiān zǒu

Đi. Hình như là phòng đó. Đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:05
zán
xiān
jìn
ba

Chúng ta vào nhà trước đi.

LINE 0229:07
PLAYING SCENE
zǒu hǎo xiàng jiù shì nà jiān zǒu

走 好像就是那间 走

Đi. Hình như là phòng đó. Đi.

LINE 0329:17
yīng
gāi
jiù
shì
zhè
jiān
le

Chắc là phòng này rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp29:07
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 1 of 11)
巡捕房对各国居民一视同仁 有地契认地契
HSK 5
0:03s
xún bǔ fáng duì gè guó jū mín yī shì tóng rén yǒu dì qì rèn dì qìPhòng cảnh sát tuần tra coi thường cư dân các nước. Có khế ước đất nhận khế ước đất.
你们不许进去 谁敢动 干什么 这是我们的房子
HSK 6
0:03s
nǐ men bù xǔ jìn qù shuí gǎn dòng gàn shén me zhè shì wǒ men de fáng ziCác người không được vào. Ai dám động vào? Làm gì vậy? Đây là nhà của chúng tôi.
干什么 这是我们的房子 怎么了这是 谁都不能进
HSK 3
0:03s
gàn shén me zhè shì wǒ men de fáng zi zěn me le zhè shì shéi dōu bù néng jìnLàm gì vậy? Đây là nhà của chúng tôi. Sao thế này? Không ai được vào.
躲开 走 躲开 走 这是我们的房子
HSK 3
0:03s
duǒ kāi zǒu duǒ kāi zǒu zhè shì wǒ men de fáng ziTránh ra. Đi. Tránh ra. Đi. Đây là nhà của chúng tôi.
你们就这么欺负 一个女人老人孩子是吗
HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhè me qī fù yí gè nǚ rén lǎo rén hái zi shì maCác người bắt nạt Một người phụ nữ, một người già, trẻ con đúng không?
但是我告诉你们 我今天就是张家人
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ gào sù nǐ men wǒ jīn tiān jiù shì zhāng jiā rénnhưng tôi nói cho mọi người biết, hôm nay tôi chính là người Trương gia.
我这辈子是能给人跪着
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bèi zi shì néng gěi rén guì zheCả đời này tôi có thể quỳ cho người khác,
但是我今天不愿意跪了
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ jīn tiān bù yuàn yì guì leNhưng hôm nay em không muốn quỳ nữa.
带走 走 不能进 走 不许进
HSK 6
0:03s
dài zǒu zǒu bù néng jìn zǒu bù xǔ jìnĐưa đi. Đi. Không được vào. Đi. Không được vào.
我们这一次也算是第二次见面了
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè yī cì yě suàn shì dì èr cì jiàn miàn leLần này chúng ta cũng coi như gặp nhau lần thứ hai rồi.
你们用抗日分子的理由 把我的爹弄进监狱
HSK 7
0:03s
nǐ men yòng kàng rì fèn zǐ de lǐ yóu bǎ wǒ de diē nòng jìn jiān yùCác người dùng lý do của phần tử chống Nhật để đưa bố tôi vào tù.
信 我们写了
HSK 3
0:03s
xìn wǒ men xiě leThư, chúng tôi viết rồi.
歉 我们道了
HSK 4
0:03s
qiàn wǒ men dào leXin lỗi, chúng tôi xin lỗi.
今天我把我爹接出来
HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ bǎ wǒ diē jiē chū láiHôm nay tôi đón cha tôi ra ngoài,
我不明白这是为什么
HSK 3
0:03s
wǒ bù míng bái zhè shì wèi shén meTôi không hiểu tại sao.
东三省 你们占了
HSK 5
0:03s
dōng sān shěng nǐ men zhàn leĐông Tam Tỉnh, các anh chiếm rồi.
南京你们占了 你们占了上海
HSK 5
0:03s
nán jīng nǐ men zhàn le nǐ men zhàn le shàng hǎiNam Kinh các anh chiếm rồi. Các người chiếm được Thượng Hải.
但是你知道今天是什么日子吗
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ zhī dào jīn tiān shì shén me rì zi maNhưng anh có biết hôm nay là ngày gì không?
哪儿是台儿庄
HSK 1
0:03s
nǎ ér shì tái ér zhuāngchỗ nào là sân khấu.
就像去年 我也不知道平型关在哪儿
HSK 3
0:03s
jiù xiàng qù nián wǒ yě bù zhī dào píng xíng guān zài nǎ érGiống như năm ngoái. Tôi cũng không biết khóa phẳng ở đâu.