Cách dùng "他这个人虽然小气 但是他是刀子嘴豆腐心" (tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīn) trong hội thoại tiếng Trung
他这个人虽然小气 但是他是刀子嘴豆腐心
Con người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:39
wǒ我
xiàn现
zài在
jiù就
qù去
zhǎo找
wǒ我
men们
xǔ许
lǎo老
bǎn板
“Bây giờ tôi sẽ đi tìm ông chủ Hứa.”
LINE 0211:42
PLAYING SCENEtā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīn
他这个人虽然小气 但是他是刀子嘴豆腐心
“Con người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.”
LINE 0311:45
méi没
zhǔn准
wǒ我
yī一
qiú求
tā他
“Không chừng tôi vừa cầu xin anh ấy,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 4 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
tài yé shì shì shì nà rì běn rén bèi gǎn huí tā men lǎo wōThái gia, đúng đúng. Người Nhật bị đuổi về hang ổ của bọn họ.

HSK 4
0:03s
nà shì yí dìng de dàn shì zài tā men huí qù zhī qiánChắc chắn rồi. Nhưng trước khi họ quay về,

HSK 4
0:03s
nǐ men zǒng bù néng zhù zài zhè qiáo dòng dǐ xià baCác người... không thể ở dưới hầm cầu này được.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
néng bǎ tài yé jiē chū lái yǐ jīng shì rén zhì yì jìn lecó thể đón Thái gia ra ngoài đã là tận tình tận nghĩa rồi.

HSK 6
0:03s
zǒng bù hǎo yì ér zài zài ér sān dì qù zhǎo rén jiā yaCũng không thể hết lần này đến lần khác đi tìm người ta.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā fēi qīn fēi gù de wèi shén me yào bāng wǒ men jiù tài yé chū lái aHuynh ấy không thân không thân. Tại sao lại giúp chúng ta cứu Thái gia ra?

HSK 4
0:03s
bù guǎn le wǒ xiān huí lǔ tài jū bǎ bāo zi zuò wán gěi tā sòng guò qùMặc kệ. Ta về Lỗ Thái Cư trước. làm xong bánh bao rồi mang qua cho huynh ấy.

HSK 5
0:03s
dì yī wǒ men shì wèi le gǎn xiè tā jiù le tài yéThứ nhất, Chúng tôi là vì cảm ơn ông ấy đã cứu Thái gia.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
kàn tā néng bù néng gěi wǒ men yí gè luò jiǎo de dì érxem hắn có thể cho chúng ta cho chúng ta không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng nà nà wǒ jiù xiān huí lǔ tài jū zuò bāo zi qù leĐược. Vậy... Vậy ta về Lỗ Thái Cư trước làm bánh bao trước đây.

HSK 2
0:03s
nǐ men jiù zài zhè ér děng wǒ jiù zài zhè ér děng wǒ wǒ hěn kuài hěn kuàiMọi người ở đây đợi tôi. Ở đây đợi tôi. Tôi sẽ nhanh thôi, sẽ nhanh thôi.