Cách dùng "我还得好好教教他们 是是是" (wǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shì) trong hội thoại tiếng Trung
我还得好好教教他们 是是是
Tôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:43
tián xiān shēng guī jǔ dà zhè bāng hái zi tài nián qīng qiàn tiáo jiào
田先生规矩大 这帮孩子太年轻 欠调教
“Điền tiên sinh quy tắc lớn. Đám trẻ này còn quá trẻ. thiếu dạy dỗ.”
LINE 0228:47
PLAYING SCENEwǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shì
我还得好好教教他们 是是是
“Tôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.”
LINE 0328:49
nà那
zán咱
sī私
dǐ底
xià下
jiù就
hù互
tōng通
yǒu有
wú无
ba吧
“Vậy chúng ta nói chuyện riêng với Hữu Vô đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.

HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?

HSK 6
0:03s