Cách dùng "我还得好好教教他们 是是是" (wǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shì) trong hội thoại tiếng Trung
我还得好好教教他们 是是是
Tôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:43
tián xiān shēng guī jǔ dà zhè bāng hái zi tài nián qīng qiàn tiáo jiào
田先生规矩大 这帮孩子太年轻 欠调教
“Điền tiên sinh quy tắc lớn. Đám trẻ này còn quá trẻ. thiếu dạy dỗ.”
LINE 0228:47
PLAYING SCENEwǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shì
我还得好好教教他们 是是是
“Tôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.”
LINE 0328:49
nà那
zán咱
sī私
dǐ底
xià下
jiù就
hù互
tōng通
yǒu有
wú无
ba吧
“Vậy chúng ta nói chuyện riêng với Hữu Vô đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s
shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù aVâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.

HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ guī zhì jiù xíng le nǐ xiān máng máng huó qù nǐ máng qù baTôi tự sắp xếp là được rồi. Anh làm việc đi. Đi làm việc đi. Cậu đi làm việc đi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shuì guò dà qiáo dǐ xià guō lú páng biān wǒ yě shuì guò netừng ngủ dưới cầu. Tôi cũng từng ngủ bên cạnh bếp.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zhè fáng jiān a bǐ wǒ guò wǎng zhù de ya yào shū fú duō leDù sao căn phòng này thoải mái hơn nhiều so với những người tôi từng sống.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ shì zhěng gè wū zi lǐ cǎi guāng zuì hǎo de dì fāngỞ đây. là nơi có ánh sáng tốt nhất trong cả căn phòng.

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiǎo hái zi yào zhǎng dé kuài jiù yào duō shài tài yángVì trẻ con phải lớn nhanh, nên phải phơi nắng nhiều hơn.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn yī dào wǎn shàng zhǐ yào zhè ge lián zi yī lāAnh xem. Cứ đến tối chỉ cần cái rèm này kéo,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng neTôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?

HSK 6
0:03s
fū rén má fán dòng dòng nín nà yù shǒu bāng wǒ tái yī xià zhuō ziPhu nhân, phiền phu nhân động tay ngọc của người. Nhấc bàn giúp tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men sān gè rén dōu yǒu le zì jǐ de wò shì leba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù gěi zì jǐ liú zhè me yī xiǎo piàn dì fāng shì bú shì tài bī zè leCậu để lại cho mình một chỗ nhỏ như vậy, có phải là quá ép không?