Cách dùng "我还觉得让你们受委屈了呢" (wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le ne) trong hội thoại tiếng Trung
我还觉得让你们受委屈了呢
ta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:00
qí其
shí实
ràng让
nǐ你
men们
zhù住
zhè这
ér儿
“Thật ra để các người ở đây”
LINE 0234:02
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
jué觉
de得
ràng让
nǐ你
men们
shòu受
wěi委
qū屈
le了
ne呢
“ta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.”
LINE 0334:05
yǐ qián wǒ gēn xiǎo yuè de nà ge hūn fáng bǐ zhè ér hái xiǎo ne
以前我跟小月的那个婚房 比这儿还小呢
“Phòng cưới trước đây của tôi và Tiểu Nguyệt còn nhỏ hơn ở đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 3 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén suī rán xiǎo qì dàn shì tā shì dāo zi zuǐ dòu fǔ xīnCon người anh ấy tuy nhỏ mọn, nhưng anh ấy miệng lưỡi đao phụ lòng dạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zài píng kōng duō wǒ men sān zhāng zuǐ nǐ yào yìng bǎ wǒ men dài guò qùlại tự dưng có thêm ba cái miệng của chúng ta, Nếu anh cứ nhất quyết đưa chúng tôi qua đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ qù zhǎo zhǎo wǒ de lǎo tóng xué jiù jiāo qíngTôi có thể đi tìm bạn học cũ của tôi. Bạn cũ.

HSK 7
0:03s
zài nǐ zuì yǒu nán chǔ de shí hòu tā men bāng guò nǐ maLúc cậu gặp khó khăn nhất, họ đã từng giúp cậu chưa?

HSK 4
0:03s
jiù shuō xià yī dùn nǐ men chī shén me nǐ zhī dào machỉ nói bữa sau hai người ăn gì. Em biết không?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián shōu huí qù ba bié gěi wǒ men leAnh thu tiền về đi. Đừng đưa cho chúng tôi nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s