Cách dùng "我来这儿就是给您打打下手的" (wǒ lái zhè ér jiù shì gěi nín dǎ dǎ xià shǒu de) trong hội thoại tiếng Trung
我来这儿就是给您打打下手的
Tôi đến đây là để giúp đỡ anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:46
nà那
jiāo焦
shī师
fù傅
shì是
qián前
bèi辈
“Vậy Tiêu sư phụ là tiền bối.”
LINE 0226:47
PLAYING SCENEwǒ我
lái来
zhè这
ér儿
jiù就
shì是
gěi给
nín您
dǎ打
dǎ打
xià下
shǒu手
de的
“Tôi đến đây là để giúp đỡ anh.”
LINE 0326:50
hǎo好
shuō说
hǎo好
shuō说
“Được, được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 4 of 11)
HSK 7
0:03s
jiù zhòng chuāng le jī gǔ bǎn yuán liǎng gè shī tuán nǎđã tổn thương nghiêm trọng hai sư đoàn ở Sanggok Pangwon.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
tài yé shì shì shì nà rì běn rén bèi gǎn huí tā men lǎo wōThái gia, đúng đúng. Người Nhật bị đuổi về hang ổ của bọn họ.

HSK 4
0:03s
nà shì yí dìng de dàn shì zài tā men huí qù zhī qiánChắc chắn rồi. Nhưng trước khi họ quay về,

HSK 4
0:03s
nǐ men zǒng bù néng zhù zài zhè qiáo dòng dǐ xià baCác người... không thể ở dưới hầm cầu này được.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
néng bǎ tài yé jiē chū lái yǐ jīng shì rén zhì yì jìn lecó thể đón Thái gia ra ngoài đã là tận tình tận nghĩa rồi.

HSK 6
0:03s
zǒng bù hǎo yì ér zài zài ér sān dì qù zhǎo rén jiā yaCũng không thể hết lần này đến lần khác đi tìm người ta.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā fēi qīn fēi gù de wèi shén me yào bāng wǒ men jiù tài yé chū lái aHuynh ấy không thân không thân. Tại sao lại giúp chúng ta cứu Thái gia ra?

HSK 4
0:03s
bù guǎn le wǒ xiān huí lǔ tài jū bǎ bāo zi zuò wán gěi tā sòng guò qùMặc kệ. Ta về Lỗ Thái Cư trước. làm xong bánh bao rồi mang qua cho huynh ấy.

HSK 5
0:03s
dì yī wǒ men shì wèi le gǎn xiè tā jiù le tài yéThứ nhất, Chúng tôi là vì cảm ơn ông ấy đã cứu Thái gia.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
kàn tā néng bù néng gěi wǒ men yí gè luò jiǎo de dì érxem hắn có thể cho chúng ta cho chúng ta không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng nà nà wǒ jiù xiān huí lǔ tài jū zuò bāo zi qù leĐược. Vậy... Vậy ta về Lỗ Thái Cư trước làm bánh bao trước đây.