Cách dùng "我来这儿就是给您打打下手的" (wǒ lái zhè ér jiù shì gěi nín dǎ dǎ xià shǒu de) trong hội thoại tiếng Trung

láizhèérjiùshìgěinínxiàshǒude

Tôi đến đây là để giúp đỡ anh.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:46
jiāo
shī
shì
qián
bèi

Vậy Tiêu sư phụ là tiền bối.

LINE 0226:47
PLAYING SCENE
lái
zhè
ér
jiù
shì
gěi
nín
xià
shǒu
de

Tôi đến đây là để giúp đỡ anh.

LINE 0326:50
hǎo
shuō
hǎo
shuō

Được, được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp26:47
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 8 of 11)
咱是不是应该谨慎一点
HSK 5
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi jǐn shèn yì diǎnCó phải chúng ta nên cẩn thận một chút không?
那是买卖 就得精打细算
HSK 7
0:03s
nà shì mǎi mài jiù dé jīng dǎ xì suànĐó là buôn bán, phải tính toán cẩn thận.
可你这个钱我不能再要了
HSK 3
0:03s
kě nǐ zhè ge qián wǒ bù néng zài yào leNhưng số tiền này tôi không thể nhận nữa.
这是你拿着去救别人命的钱
HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.
我懂 算我一份吧
HSK 4
0:03s
wǒ dǒng suàn wǒ yī fèn baTa hiểu. Tính tôi một phần đi.
那必须的 小子
HSK 3
0:03s
nà bì xū de xiǎo ziĐương nhiên rồi. Nhóc con.
要是在新东家那儿干得不得意
HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,
你看人许老板对我们多好
HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.
好好干 攒点钱
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo gàn zǎn diǎn qiánLàm cho tốt, tích góp chút tiền.
哥 你常回来啊
HSK 3
0:03s
gē nǐ cháng huí lái aCa, huynh thường xuyên về nhé.
幸会 焦师傅是咱们这儿的大厨
HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.
那今后田先生要是点鲁菜 你掌勺
HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.
焦师傅 以后您就多多照顾
HSK 7
0:03s
jiāo shī fù yǐ hòu nín jiù duō duō zhào gùTiêu sư phụ, sau này anh giúp đỡ nhiều hơn.
照顾谈不上 小兄弟 你命好啊
HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.
我跟了田先生这么多年 都没这资格
HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.
田先生待下宽仁 已经安排好了
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.
四宝 小豆子 帮万福归置一下
HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.
我让你收拾那软兜长鱼 你收拾了吗
HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?
别耽误了田先生吃饭哪
HSK 6
0:03s
bié dān wù le tián xiān shēng chī fàn nǎĐừng làm lỡ việc Điền tiên sinh ăn cơm.
是是是 那个 小兄弟 你先忙去啊
HSK 3
0:03s
shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù aVâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.