Cách dùng "我是他收养的 但是 但是比亲的还亲" (wǒ shì tā shōu yǎng de dàn shì dàn shì bǐ qīn de hái qīn) trong hội thoại tiếng Trung
我是他收养的 但是 但是比亲的还亲
Tôi là do ông ấy nhận nuôi. Nhưng mà... nhưng còn thân hơn người thân.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:42
bú不
shì是
qīn亲
shēng生
de的
“Không phải con ruột.”
LINE 0222:44
PLAYING SCENEwǒ shì tā shōu yǎng de dàn shì dàn shì bǐ qīn de hái qīn
我是他收养的 但是 但是比亲的还亲
“Tôi là do ông ấy nhận nuôi. Nhưng mà... nhưng còn thân hơn người thân.”
LINE 0322:47
tián田
xiān先
shēng生
“Điền tiên sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yǐ jīng zài jūn zhèng bù de mén kǒu zhàn le yǒu jǐ tiān leTôi biết cậu đã đứng trước cửa phòng quân sự rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ néng xiǎng xiàng dé dào huì yǐn qǐ zěn yàng de zhèn dòngtôi có thể tưởng tượng được. sẽ gây ra rung động như thế nào.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men tóng shí jiù yào chǔ zhì lìng wài yí gè rénchúng ta đồng thời phải xử lý một người khác.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bì huì shāng le shàng xià jiàng shì de xīnchắc chắn sẽ làm tổn thương lòng các tướng sĩ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s