Cách dùng "壮烈殉国" (zhuàng liè xùn guó) trong hội thoại tiếng Trung

zhuànglièxùnguó

Tráng Liệt hi sinh nước.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
jiù
zhì

Không kịp cứu chữa.

LINE 0240:39
PLAYING SCENE
zhuàng
liè
xùn
guó

Tráng Liệt hi sinh nước.

LINE 0340:45
sūn
huái怀

Tôn Hoài Nghĩa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp40:39
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 11 of 11)
纯属子虚乌有 代人受过
HSK 7
0:03s
chún shǔ zǐ xū wū yǒu dài rén shòu guòhoàn toàn là hư vô, người đời chịu đựng.
我知道你已经在军政部的门口 站了有几天了
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yǐ jīng zài jūn zhèng bù de mén kǒu zhàn le yǒu jǐ tiān leTôi biết cậu đã đứng trước cửa phòng quân sự rồi.
我能想象得到 会引起怎样的震动
HSK 7
0:03s
wǒ néng xiǎng xiàng dé dào huì yǐn qǐ zěn yàng de zhèn dòngtôi có thể tưởng tượng được. sẽ gây ra rung động như thế nào.
和你说说心里话
HSK 1
0:03s
hé nǐ shuō shuō xīn lǐ huàNói thật lòng với em.
我们同时就要处置另外一个人
HSK 7
0:03s
wǒ men tóng shí jiù yào chǔ zhì lìng wài yí gè rénchúng ta đồng thời phải xử lý một người khác.
有什么问题吗 黄副部长
HSK 6
0:03s
yǒu shén me wèn tí ma huáng fù bù zhǎngCó vấn đề gì sao phó bộ trưởng Hwang?
恐怕还不太了解战况吧
HSK 4
0:03s
kǒng pà hái bù tài liǎo jiě zhàn kuàng bae là vẫn chưa hiểu rõ tình hình chiến tranh.
双方陷入了拉锯战
HSK 6
0:03s
shuāng fāng xiàn rù le lā jù zhànHai bên rơi vào cuộc chiến cưa kéo.
势必会伤了上下将士的心
HSK 7
0:03s
shì bì huì shāng le shàng xià jiàng shì de xīnchắc chắn sẽ làm tổn thương lòng các tướng sĩ.
我是天天盼月月盼
HSK 7
0:03s
wǒ shì tiān tiān pàn yuè yuè pànNgày nào tôi cũng mong trăng mong,
我们应该为他感到骄傲
HSK 4
0:03s
wǒ men yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo àoChúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.
保重身体健康为上啊
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng shēn tǐ jiàn kāng wèi shàng aBảo trọng sức khỏe là trên hết.