Cách dùng "最后的胜利一定是我们的" (zuì hòu de shèng lì yí dìng shì wǒ men de) trong hội thoại tiếng Trung

zuìhòudeshèngdìngshìmende

Thắng lợi cuối cùng nhất định là của chúng ta.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:32
zhǐ yào sì wàn wàn tóng bāo shàng xià yī xīn zhòng zhì chéng chéng tóng chóu dí kài

只要四万万同胞上下一心 众志成城 同仇敌忾

Chỉ cần bốn vạn đồng bào một lòng, đồng chí thành, đồng thù địch.

LINE 0213:38
PLAYING SCENE
zuì
hòu
de
shèng
dìng
shì
men
de

Thắng lợi cuối cùng nhất định là của chúng ta.

LINE 0313:41
tài yé shì shì shì nà rì běn rén bèi gǎn huí tā men lǎo wō

太爷 是是是 那日本人被赶回他们老窝

Thái gia, đúng đúng. Người Nhật bị đuổi về hang ổ của bọn họ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp13:38
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 2 of 11)
哪儿是平型关
HSK 1
0:03s
nǎ ér shì píng xíng guāncửa ải bằng ở đâu.
是这些胜利 让我们知道了我们能赢
HSK 5
0:03s
shì zhè xiē shèng lì ràng wǒ men zhī dào le wǒ men néng yíngLà những chiến thắng này. để chúng tôi biết chúng tôi có thể thắng.
我们能把你们赶出中国
HSK 3
0:03s
wǒ men néng bǎ nǐ men gǎn chū zhōng guóChúng tôi có thể đuổi các cậu ra khỏi Trung Quốc.
国是这样
HSK 2
0:03s
guó shì zhè yàngGuk là như vậy.
家也是这样
HSK 2
0:03s
jiā yě shì zhè yàngNhà cũng như vậy
今天我丁玉娇站在这儿 我就不会后退半步
HSK 6
0:03s
jīn tiān wǒ dīng yù jiāo zhàn zài zhè ér wǒ jiù bú huì hòu tuì bàn bùHôm nay Đinh Ngọc Kiều tôi đứng ở đây tôi sẽ không lùi bước nửa bước.
那就从我的身体上踏过去
HSK 7
0:03s
nà jiù cóng wǒ de shēn tǐ shàng tà guò qùthì hãy bước qua cơ thể tôi.
你说的军事问题 我没有兴趣
HSK 7
0:03s
nǐ shuō de jūn shì wèn tí wǒ méi yǒu xìng qùVấn đề quân sự mà anh nói Tôi không có hứng thú.
这房子是我花了大价钱买下来的
HSK 4
0:03s
zhè fáng zi shì wǒ huā le dà jià qián mǎi xià lái deCăn nhà này là tôi bỏ ra rất nhiều tiền để mua.
把他们都带走
HSK 3
0:03s
bǎ tā men dōu dài zǒuĐưa họ đi hết đi.
不许进 走 走 不许进 慢着
HSK 6
0:03s
bù xǔ jìn zǒu zǒu bù xǔ jìn màn zheKhông được vào. Đi, đi. Không được vào. Khoan đã.
我这里清醒得很
HSK 6
0:03s
wǒ zhè lǐ qīng xǐng dé hěnChỗ này ta rất tỉnh táo.
慢着啊 慢着 慢着
HSK 2
0:03s
màn zhe a màn zhe màn zheTừ từ thôi. Từ từ, từ từ.
把这个合同给我看看
HSK 5
0:03s
bǎ zhè ge hé tóng gěi wǒ kàn kànĐưa hợp đồng này cho tôi xem.
此头不可低
HSK 4
0:03s
cǐ tóu bù kě dīĐầu này không được cúi.
此腰不可弯
HSK 5
0:03s
cǐ yāo bù kě wānLưng này không được cong.
中国人不弯腰 但是讲理
HSK 7
0:03s
zhōng guó rén bù wān yāo dàn shì jiǎng lǐNgười Trung Quốc không cúi lưng, nhưng nói lý.
不行 这是我们的房子 不许进
HSK 6
0:03s
bù xíng zhè shì wǒ men de fáng zi bù xǔ jìnKhông được, đây là nhà của chúng ta. Không được vào.
玉娇 起开
HSK 3
0:03s
yù jiāo qǐ kāiNgọc Kiều. Tránh ra.
别吓着孩子啊
HSK 6
0:03s
bié xià zhe hái zi aĐừng dọa bọn trẻ.