Cách dùng "最后的胜利一定是我们的" (zuì hòu de shèng lì yí dìng shì wǒ men de) trong hội thoại tiếng Trung
最后的胜利一定是我们的
Thắng lợi cuối cùng nhất định là của chúng ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:32
zhǐ yào sì wàn wàn tóng bāo shàng xià yī xīn zhòng zhì chéng chéng tóng chóu dí kài
只要四万万同胞上下一心 众志成城 同仇敌忾
“Chỉ cần bốn vạn đồng bào một lòng, đồng chí thành, đồng thù địch.”
LINE 0213:38
PLAYING SCENEzuì最
hòu后
de的
shèng胜
lì利
yí一
dìng定
shì是
wǒ我
men们
de的
“Thắng lợi cuối cùng nhất định là của chúng ta.”
LINE 0313:41
tài yé shì shì shì nà rì běn rén bèi gǎn huí tā men lǎo wō
太爷 是是是 那日本人被赶回他们老窝
“Thái gia, đúng đúng. Người Nhật bị đuổi về hang ổ của bọn họ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ ná zhe qù jiù bié rén mìng de qiánĐây là tiền ngươi cầm đi cứu mạng người khác.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zài xīn dōng jiā nà ér gàn dé bù dé yìNếu làm việc không đắc ý ở chỗ ông chủ mới,

HSK 7
0:03s
nǐ kàn rén xǔ lǎo bǎn duì wǒ men duō hǎoCậu xem ông chủ Hứa đối xử với chúng ta tốt thế nào.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xìng huì jiāo shī fù shì zán men zhè ér de dà chúHân hạnh. Tiêu sư phụ là đầu bếp của chúng ta.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà jīn hòu tián xiān shēng yào shì diǎn lǔ cài nǐ zhǎng sháoVậy sau này Điền tiên sinh nếu gọi món lỗ anh nắm thìa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhào gù tán bù shàng xiǎo xiōng dì nǐ mìng hǎo aChăm sóc cũng không đến nỗi. Tiểu huynh đệ, cậu may mắn đấy.

HSK 6
0:03s
wǒ gēn le tián xiān shēng zhè me duō nián dōu méi zhè zī géTôi theo anh Điền nhiều năm như vậy, cũng không có tư cách này.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng dài xià kuān rén yǐ jīng ān pái hǎo leĐiền tiên sinh ở lại khoan hồng. đã sắp xếp xong rồi.

HSK 2
0:03s
sì bǎo xiǎo dòu zi bāng wàn fú guī zhì yī xiàTứ Bảo, Đậu Nhỏ. Giúp Manbok sắp xếp một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ ràng nǐ shōu shí nà ruǎn dōu zhǎng yú nǐ shōu shí le maAnh bảo em thu dọn cá dài túi mềm. Con thu dọn chưa?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
shì shì shì nà ge xiǎo xiōng dì nǐ xiān máng qù aVâng, vâng, vâng. Này, người anh em. Cậu đi làm việc đi.