Cách dùng "那儿的同学都来自五湖四海" (nà ér de tóng xué dōu lái zì wǔ hú sì hǎi) trong hội thoại tiếng Trung

érdetóngxuédōuláihǎi

Các bạn học ở đó đến từ khắp nơi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:28
xiè sī lìng yuán bǎ wǒ ān pái dào le mín yùn xùn liàn bān

谢司令员把我安排到了 民运训练班

Tư lệnh Tạ sắp xếp tôi vào lớp huấn luyện vận động quần chúng.

LINE 0225:31
PLAYING SCENE
ér
de
tóng
xué
dōu
lái
hǎi

Các bạn học ở đó đến từ khắp nơi.

LINE 0325:34
cóng liú guò yáng de dà xué shēng dào xiàng wǒ zhè yàng de xiǎo cūn gū

从留过洋的大学生 到像我这样的小村姑

Từ sinh viên du học, đến những cô gái quê như tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp25:31
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 4 of 4)
在太爷旁边打个地铺
HSK 2
0:03s
zài tài yé páng biān dǎ gè dì pùTrải tạm một chỗ ngủ cạnh cụ.