Cách dùng "那儿的同学都来自五湖四海" (nà ér de tóng xué dōu lái zì wǔ hú sì hǎi) trong hội thoại tiếng Trung
那儿的同学都来自五湖四海
Các bạn học ở đó đến từ khắp nơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:28
xiè sī lìng yuán bǎ wǒ ān pái dào le mín yùn xùn liàn bān
谢司令员把我安排到了 民运训练班
“Tư lệnh Tạ sắp xếp tôi vào lớp huấn luyện vận động quần chúng.”
LINE 0225:31
PLAYING SCENEnà那
ér儿
de的
tóng同
xué学
dōu都
lái来
zì自
wǔ五
hú湖
sì四
hǎi海
“Các bạn học ở đó đến từ khắp nơi.”
LINE 0325:34
cóng liú guò yáng de dà xué shēng dào xiàng wǒ zhè yàng de xiǎo cūn gū
从留过洋的大学生 到像我这样的小村姑
“Từ sinh viên du học, đến những cô gái quê như tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
xiàn zài shì héng xíng bà dào zán men zhè ge guó jiā dōu kuài wáng lebây giờ đang ngang ngược hoành hành, đất nước chúng ta sắp mất rồi.

HSK 4
0:03s
shí zài shì bào qiàn a wǒ hé yè shèng yǒu gè huì yì yào cān jiāThật sự xin lỗi nhé. Tôi và Diệp Thắng có một cuộc họp phải tham gia.

HSK 4
0:03s
bù yòng má fán wǒ zì jǐ suí biàn zǒu zǒu jiù hǎo xíngKhông cần phiền đâu. Tôi tự đi dạo một chút là được rồi. Được.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè lòng táng hái tǐng rè nào shìCông nhận con hẻm này cũng náo nhiệt phết. Đúng vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng lái de shí hòu wǒ zhēn shì jué de dà kāi yǎn jièLúc mới đến, tôi thật sự cảm thấy được mở rộng tầm mắt.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè máng lǐ máng wài de dōu shì nǐ tài tài zài cāo chí diē láiBận rộn trong ngoài, đều là do vợ anh lo liệu cả. Bố, nào.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ men yě dā le bǎ shǒu bān le bān dà jiā jù shén me deTất nhiên chúng tôi cũng có giúp một tay, chuyển mấy đồ đạc lớn này nọ.

HSK 3
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì zhī huì yī shēng xiè xiè nínSau này có chuyện gì cứ nói một tiếng nhé. Cảm ơn chị.

HSK 5
0:03s
shuí ya guǐ guǐ suì suì de zán men zhù zhè ge fáng ziAi đó? Lén lén lút lút. Căn nhà chúng ta đang ở,

HSK 2
0:03s
míng miàn shàng shì liào dà gē gěi wǒ men zhǔn bèi debề ngoài là anh Liêu chuẩn bị cho chúng ta,

HSK 7
0:03s
yě liǎo jiě nǐ de guò wǎng duì nǐ bào yǒu hěn gāo de qī dàiCũng hiểu rõ quá khứ của anh. Và đặt kỳ vọng rất cao vào anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yún kuí xiōng wǒ bù zhī dào nǐ xiǎng guò méi yǒu ràng nǐ menAnh Vân Khôi, tôi không biết anh đã từng nghĩ đến chưa. Để các anh,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s