Cách dùng "事了拂衣去 深藏身与名" (shì le fú yī qù shēn cáng shēn yǔ míng) trong hội thoại tiếng Trung

shìle shēncángshēnmíng

Việc xong phủi áo đi, ẩn mình mai danh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:26
fū rén tài yé zài jiān yù lǐ jiào wǒ le

夫人 太爷在监狱里教我了

Phu nhân. Cụ đã dạy tôi ở trong tù rồi.

LINE 0215:30
PLAYING SCENE
shì le fú yī qù shēn cáng shēn yǔ míng

事了拂衣去 深藏身与名

Việc xong phủi áo đi, ẩn mình mai danh.

LINE 0315:34
shí bù shā yī rén qiān lǐ bù liú xíng

十步杀一人 千里不留行

Mười bước giết một người, ngàn dặm không lưu dấu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp15:30
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 1 of 4)
云魁兄 都是误会 误会
HSK 4
0:03s
yún kuí xiōng dōu shì wù huì wù huìAnh Vân Khôi. Là hiểu lầm thôi, hiểu lầm thôi.
我知道你在里边 受了不少委屈
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài lǐ biān shòu le bù shǎo wěi qūtôi biết cậu ở trong đó, đã chịu không ít ấm ức.
对 没错 不打不相识
HSK 1
0:03s
duì méi cuò bù dǎ bù xiāng shíĐúng, không sai. Không đánh không quen biết.
来 别客气 喝茶 吃点点心 谢谢
HSK 5
0:03s
lái bié kè qì hē chá chī diǎn diǎn xīn xiè xièNào, đừng khách sáo. Uống trà, ăn chút điểm tâm đi. Cảm ơn.
没有什么事让您操心的
HSK 7
0:03s
méi yǒu shén me shì ràng nín cāo xīn deKhông có việc gì khiến ông phải bận tâm đâu.
这事我不能答应
HSK 4
0:03s
zhè shì wǒ bù néng dā yìngchuyện này tôi không thể đồng ý được.
有我在呢 他一定会加入的
HSK 4
0:03s
yǒu wǒ zài ne tā yí dìng huì jiā rù decó tôi ở đây, anh ta nhất định sẽ tham gia.
周围都是咱们自己人 也好有个照应
HSK 6
0:03s
zhōu wéi dōu shì zán men zì jǐ rén yě hǎo yǒu gè zhào yìngxung quanh đều là người của chúng ta, cũng tiện chăm sóc lẫn nhau.
既然廖丰年这个老狐狸 能够把他推到前边来
HSK 7
0:03s
jì rán liào fēng nián zhè ge lǎo hú lí néng gòu bǎ tā tuī dào qián biān láiNếu lão hồ ly Liêu Phong Niên này, đã có thể đẩy anh ta ra mặt,
就看廖丰年有没有这个本事了
HSK 7
0:03s
jiù kàn liào fēng nián yǒu méi yǒu zhè ge běn shì leCứ xem Liêu Phong Niên có bản lĩnh đó không.
情况特别危急 幸亏今天送到医院来了
HSK 7
0:03s
qíng kuàng tè bié wēi jí xìng kuī jīn tiān sòng dào yī yuàn lái letình hình vô cùng nguy cấp. May mà hôm nay đưa đến bệnh viện rồi.
那太好了 谢谢大夫 别急着谢
HSK 4
0:03s
nà tài hǎo le xiè xiè dà fū bié jí zhe xièVậy thì tốt quá rồi. Cảm ơn bác sĩ. Đừng vội cảm ơn.
这个药物是舶来品 贵不说
HSK 5
0:03s
zhè ge yào wù shì bó lái pǐn guì bù shuōLoại thuốc này là hàng nhập khẩu, đắt thì không nói,
差不多两根小黄鱼吧 你们自己想办法
HSK 3
0:03s
chà bu duō liǎng gēn xiǎo huáng yú ba nǐ men zì jǐ xiǎng bàn fǎchắc khoảng hai cây vàng nhỏ đó. Mọi người tự nghĩ cách đi.
谢谢 谢谢大夫 不用谢
HSK 4
0:03s
xiè xiè xiè xiè dà fū bù yòng xièCảm ơn, cảm ơn bác sĩ. Không cần cảm ơn.
那个汉奸公司的事我不能干
HSK 3
0:03s
nà ge hàn jiān gōng sī de shì wǒ bù néng gànChuyện của công ty Hán gian đó tôi không thể làm được.
重庆什么态度还不知道 只要重庆不点头
HSK 4
0:03s
chóng qìng shén me tài dù hái bù zhī dào zhǐ yào chóng qìng bù diǎn tóuThái độ của Trùng Khánh thế nào còn chưa biết. Chỉ cần Trùng Khánh không gật đầu,
留身报国
HSK 7
0:03s
liú shēn bào guóLưu thân báo quốc.
可是 丑话我得说在前头
HSK 3
0:03s
kě shì chǒu huà wǒ dé shuō zài qián touNhưng mà, có lời khó nghe tôi phải nói trước.
这事我不干
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ bù gànchuyện này tôi không làm.