Cách dùng "为自己生下八字相旺的孩子" (wèi zì jǐ shēng xià bā zì xiāng wàng de hái zi) trong hội thoại tiếng Trung

wèishēngxiàxiāngwàngdeháizi

có bát tự vượng cho mình để cầu thuận lợi hanh thông.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1特意让徐道隐找来贫苦女子tè yì ràng xú dào yǐn zhǎo lái pín kǔ nǚ zǐtìm nữ tử nghèo khổ sinh ra đứa trẻ
2为自己生下八字相旺的孩子wèi zì jǐ shēng xià bā zì xiāng wàng de hái zicó bát tự vượng cho mình để cầu thuận lợi hanh thông.
3山庄的生机堂里还有不少怀孕女子shān zhuāng de shēng jī táng lǐ hái yǒu bù shǎo huái yùn nǚ zǐTrong Sinh Cơ Đường ở sơn trang còn có không ít nữ tử mang thai.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
碗儿偷跑出家 溜进隔壁县
HSK 7
0:03s
wǎn ér tōu pǎo chū jiā liū jìn gé bì xiàncho tới một ngày Uyển Nhi lén chạy ra khỏi nhà, lẻn vào trong nơi ở của một nhà khá giả huyện kế bên,

被人家报了官
HSK 7
0:03s
bèi rén jiā bào le guānbị người ta báo quan.

好说歹说的 才把她给劝回来了
HSK 5
0:03s
hǎo shuō dǎi shuō de cái bǎ tā gěi quàn huí lái leBọn… bọn ta nói hết nước hết cái mới khuyên được con bé quay về.

这…这回还让人给打了
HSK 2
0:03s
zhè … zhè huí huán ràng rén gěi dǎ leLần… lần này còn bị người ta đánh nữa.

这样反复折腾了几次
HSK 7
0:03s
zhè yàng fǎn fù zhē teng le jǐ cìCứ thế hết lần này tới lần khác,

她这里 就越来越不好了
HSK 2
0:03s
tā zhè lǐ jiù yuè lái yuè bù hǎo leđầu óc con bé ngày một lú lẫn.

是啊 我…我们也是没办法呀
HSK 5
0:03s
shì a wǒ … wǒ men yě shì méi bàn fǎ yaĐúng thế. Bọn… bọn ta cũng không có cách nào khác.

碗儿跳车跑了
HSK 3
0:03s
wǎn ér tiào chē pǎo leUyển Nhi lại nhảy xuống xe chạy mất.

我没有疯
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu fēngCon không điên.

- 这孩子跟碗儿长得真的是很像 - 我没有疯
HSK 7
0:03s
- zhè hái zi gēn wǎn ér zhǎng dé zhēn de shì hěn xiàng - wǒ méi yǒu fēngĐứa bé này thật sự… - Con không điên. - …rất giống Uyển Nhi.

我不得不相信
HSK 4
0:03s
wǒ bù dé bù xiāng xìnTa không thể không tin Uyển Nhi nói thật.

你走开 这是我的孩子
HSK 1
0:03s
nǐ zǒu kāi zhè shì wǒ de hái ziTránh ra! - Đây là con của ta! - Uyển Nhi.

你…你干什么你?
HSK 1
0:03s
nǐ … nǐ gàn shén me nǐ ?Ngươi… ngươi làm gì thế?

- 不怕 - 是啊 孩子咱不怕
HSK 2
0:03s
- bù pà - shì a hái zi zán bù pà- Đừng sợ. - Đứa trẻ sao rồi?

认不认识这个女人?
HSK 5
0:03s
rèn bù rèn shí zhè ge nǚ rén ?con có quen nữ tử này không?

他不是我的孩子
HSK 1
0:03s
tā bú shì wǒ de hái ziNó không phải con ta.

你们不会明白
HSK 3
0:03s
nǐ men bú huì míng báiCác người sẽ không bao giờ hiểu được

而自己什么都做不了的那种感觉
HSK 4
0:03s
ér zì jǐ shén me dōu zuò bù liǎo de nà zhǒng gǎn juénhưng bản thân lại chẳng thể làm được gì.

治病的药钱十分昂贵 孙家无力承担
HSK 7
0:03s
zhì bìng de yào qián shí fēn áng guì sūn jiā wú lì chéng dānTiền chữa bệnh cực kì đắt đỏ, Tôn gia chẳng thể gánh nổi.

仙长保佑
HSK 7
0:03s
xiān zhǎng bǎo yòuTiên trưởng phù hộ.