Cách dùng "做着见不得人的勾当" (zuò zhe jiàn bù dé rén de gòu dàng) trong hội thoại tiếng Trung
做着见不得人的勾当
giúp đám thương lái và phú hộ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
13:32
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 私底下却是专为那些商贾富户 | sī dǐ xià què shì zhuān wèi nà xiē shāng gǔ fù hù | ngấm ngầm làm những chuyện bẩn thỉu |
| 2▶ | 做着见不得人的勾当 | zuò zhe jiàn bù dé rén de gòu dàng | giúp đám thương lái và phú hộ. |
| 3 | 他们为了让孩子在算好的时间出生 | tā men wèi le ràng hái zi zài suàn hǎo de shí jiān chū shēng | Để đứa bé được sinh ra vào thời điểm đã tính trước, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
wǎn ér tōu pǎo chū jiā liū jìn gé bì xiàncho tới một ngày Uyển Nhi lén chạy ra khỏi nhà, lẻn vào trong nơi ở của một nhà khá giả huyện kế bên,

HSK 5
0:03s
hǎo shuō dǎi shuō de cái bǎ tā gěi quàn huí lái leBọn… bọn ta nói hết nước hết cái mới khuyên được con bé quay về.

HSK 5
0:03s
shì a wǒ … wǒ men yě shì méi bàn fǎ yaĐúng thế. Bọn… bọn ta cũng không có cách nào khác.

HSK 7
0:03s
- zhè hái zi gēn wǎn ér zhǎng dé zhēn de shì hěn xiàng - wǒ méi yǒu fēngĐứa bé này thật sự… - Con không điên. - …rất giống Uyển Nhi.

HSK 4
0:03s
ér zì jǐ shén me dōu zuò bù liǎo de nà zhǒng gǎn juénhưng bản thân lại chẳng thể làm được gì.

HSK 7
0:03s
zhì bìng de yào qián shí fēn áng guì sūn jiā wú lì chéng dānTiền chữa bệnh cực kì đắt đỏ, Tôn gia chẳng thể gánh nổi.













