Cách dùng "不是就四块 他凭啥他造两块啊" (bú shì jiù sì kuài tā píng shá tā zào liǎng kuài a) trong hội thoại tiếng Trung
不是就四块 他凭啥他造两块啊
Ủa chỉ có 4 miếng thôi à? Sao hắn ăn những 2 miếng vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:04
jiù就
sì四
kuài块
“Chỉ có 4 miếng thôi.”
LINE 0220:05
PLAYING SCENEbú shì jiù sì kuài tā píng shá tā zào liǎng kuài a
不是就四块 他凭啥他造两块啊
“Ủa chỉ có 4 miếng thôi à? Sao hắn ăn những 2 miếng vậy?”
LINE 0320:07
nǐ píng shá chī nà me duō ya chǎo chǎo shén me ya
你凭啥吃那么多呀 吵吵什么呀
“Mày ăn nhiều thế để làm gì? Cãi nhau cái gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 7 of 8)
HSK 5
0:03s
yí dàn wǒ zuò dào le qí shí jiù shì nǐ zuò dào leMột khi tôi làm được điều đó thực ra cũng là bạn đã làm được

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì zhān le hé hán de míng qì zhān le hé hán de guāngrằng bạn là nhờ vào danh tiếng của Hà Hàn nhờ vào hào quang của Hà Hàn

HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ zǒu jiù xíng zhēn méi shì zhēn méi shìTôi tự đi được Thật sự không sao đâu Thật sự không sao mà

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú jì dé wǒ bù què dìng shén me nǐ bù què dìngTôi không nhớ, tôi không chắc Anh không chắc cái gì?

HSK 3
0:03s
shì tā shì lái guò dàn shì tā hē le jiǔ wǒ méi hē aĐúng, cô ấy có đến đây Nhưng cô ấy uống rượu, còn tôi thì không

HSK 7
0:03s
ér qiě shì nǐ xiān shuō nǐ shòu bù liǎo wǒ ràng wǒ lìng xún gāo míng lìng zhǎo biān jíHơn nữa chính em nói em chịu không nổi tôi bảo tôi tìm người giỏi hơn, tìm biên tập khác

HSK 5
0:03s
nà yòu zěn me le hǎo nǐ zhè yàng huā tiān jiǔ dì nà shì nǐ de zì yóuThì đã sao nào Được rồi, anh ăn chơi trác táng như vậy thì đó là quyền tự do của anh

HSK 5
0:03s
dàn nǐ bù néng zào chéng gōng zuò shàng de zhòng dà shī wù aNhưng anh không thể để xảy ra sai lầm nghiêm trọng trong công việc

HSK 7
0:03s
gàn nǐ xiǎng nà xiē luàn qī bā zāo de shì nǐ dāng rán bú huì chéng rèn lelàm những chuyện bậy bạ em đang nghĩ đó Đương nhiên anh sẽ không thừa nhận rồi

HSK 5
0:03s
wǒ méi gàn wǒ zěn me huì chéng rèn ne nà nǐ wèi shén me huì yǒu jī huìTôi không làm thì tôi thừa nhận cái gì? Vậy tại sao anh lại có cơ hội

HSK 2
0:03s
bú shì yǒu kě néng tā wǒ shàng cè suǒ shí hòu tā tōu pāi deKhông phải, có thể là cô ta chụp trộm lúc tôi vào nhà vệ sinh

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
shì wǒ de wèn tí wǒ de cuò wǒ xiǎng bàn fǎ mí bǔĐây là lỗi của tôi Lỗi của tôi, tôi sẽ tìm cách khắc phục

HSK 4
0:03s
jiǔ sè wù shì de mào zi ba wǒ shì nà zhǒng rén matửu sắc làm hỏng việc như vậy Tôi là loại người đó sao

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ jué de wǒ néng xíng ma xíng a wèi shén me bù xíngNhưng anh nghĩ tôi làm được không? Được chứ, sao lại không?

HSK 3
0:03s
dàn tā xiě dé méi yǒu wǒ hǎo hòu lái jiù bù xiě leNhưng chị ấy viết không bằng tôi Sau đó thì thôi không viết nữa

HSK 5
0:03s
nǐ yào zhè me shuō de huà néng yǒu jǐ gè rén xiě dé bǐ nǐ hǎo yaNếu anh nói vậy thì Có được mấy người viết giỏi hơn anh đâu