Cách dùng "吃喝玩乐 衣食住行 我全报销" (chī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāo) trong hội thoại tiếng Trung
吃喝玩乐 衣食住行 我全报销
Ăn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:42
bù zhì yú nǐ qù ba nǐ xiǎng qù nǎ ér dōu xíng
不至于 你去吧 你想去哪儿都行
“Đâu đến mức đó. Anh cứ đi đi, muốn đi đâu thì đi.”
LINE 0213:45
PLAYING SCENEchī hē wán lè yī shí zhù xíng wǒ quán bào xiāo
吃喝玩乐 衣食住行 我全报销
“Ăn uống vui chơi, mọi sinh hoạt chi phí, tôi thanh toán hết.”
LINE 0313:48
zhè yí gè lǐ bài ne wǒ nǎ ér dōu bù qù
这一个礼拜呢 我哪儿都不去
“Còn tuần này thì sao, tôi chẳng đi đâu cả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 144 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
bú shì bié rén bù zài hū tā zài hū tā zài hū jiù xiě bù liǎo le maKhông phải người khác không quan tâm, chỉ là chị ấy quan tâm thôi Chị ấy quan tâm thì không viết được nữa chứ

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng xiě yī xiē nǐ xiě bù liǎo de dōng xīTôi muốn viết những thứ mà anh không viết được

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn wǒ píng shí xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì siĐừng thấy tôi bình thường hay thích tán gẫu với mấy cô gái trẻ Chán lắm